Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 绿帽子 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǜmào·zi] đội mũ xanh (nam nữ thời nhà Nguyên, nhà Minh, Trung Quốc)。绿头巾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿
| lục | 绿: | xanh lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽
| mão | 帽: | áo mão |
| mũ | 帽: | đội mũ |
| mạo | 帽: | mũ mạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 绿帽子 Tìm thêm nội dung cho: 绿帽子
