Từ: 缆绳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缆绳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缆绳 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎnshéng] dây thừng。许多股棕、麻、金属丝等拧成的粗绳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缆

lãm:lãm (chão buộc thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绳

thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)
thừng:dây thừng; thẳng thừng
缆绳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缆绳 Tìm thêm nội dung cho: 缆绳