Từ: ti có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 23 kết quả cho từ ti:
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
丝 ti
Nghĩa Trung Việt của từ 丝
Giản thể của chữ 絲.ti, như "ti (bằng tơ)" (gdhn)
Nghĩa của 丝 trong tiếng Trung hiện đại:
[sī]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: TI
1. tơ tằm。蚕丝。
2. sợi; dây; tơ。(丝儿)像丝的物品。
铁丝。
dây sắt.
钢丝。
dây thép.
蜘蛛丝。
tơ nhện.
萝卜丝儿。
sơ củ cải.
3. đề-xi-mi-li-mét; một phần vạn phân。(某些计量单位的)万分之一。
丝米。
đề-xi-mi-li-mét
4. tí ti; mảy may。极少或极小的量。
一丝不差。
không sai tí nào.
一丝风也没有。
không có tí ti gió nào.
Từ ghép:
丝包线 ; 丝虫病 ; 丝绸 ; 丝糕 ; 丝瓜 ; 丝光 ; 丝毫 ; 丝米 ; 丝绵 ; 丝绒 ; 丝丝入扣 ; 丝弦 ; 丝线 ; 丝织品 ; 丝竹 ; 丝锥
Dị thể chữ 丝
絲,
Tự hình:

Pinyin: si1, yu4;
Việt bính: si1
1. [陰司] âm ti 2. [公司] công ti 3. [司機] tư cơ 4. [司令] tư lệnh 5. [司法] tư pháp 6. [司長] ti trưởng;
司 ti, tư
Nghĩa Trung Việt của từ 司
(Danh) Chức quan, người trông coi một việc.◎Như: các ti kì sự 各司其事 chưởng quản nào chức vụ nấy, ti ki 司機: (1) người lái xe; (2) người điều khiển máy (cơ khí).
(Danh) Sở quan, cơ quan trung ương.
◎Như: bố chánh ti 布正司 sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là phiên ti 藩司, án sát ti 按察司 sở quan coi về hình án, cũng gọi là niết ti 臬司, giáo dục bộ xã hội giáo dục ti 教育部社會教育司 cơ quan Giáo dục Xã hội thuộc bộ Giáo dục.
(Danh) Họ Ti.
§ Ghi chú: Cũng đọc là tư.
ti, như "công ti" (vhn)
tư, như "tư đồ" (btcn)
tơ, như "trai tơ" (gdhn)
Nghĩa của 司 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: TƯ, TI
1. điều khiển; tổ chức。主持;操作。
司机。
tài xế.
司炉。
thợ đốt lò.
各司其事。
việc ai nấy lo.
2. vụ; sở; ty。部一级机关里的一个部门。
外交部礼宾司。
vụ lễ tân bộ ngoại giao.
3. họ Tư。(Sī)姓。
Từ ghép:
司铎 ; 司法 ; 司号员 ; 司机 ; 司空 ; 司寇 ; 司令 ; 司令员 ; 司炉 ; 司马 ; 司马昭之心,路人皆知 ; 司南 ; 司徒 ; 司务长 ; 司仪
Chữ gần giống với 司:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Pinyin: pi2, bi4, bi1;
Việt bính: bei3 pei4;
芘 ti, tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 芘
(Danh) Ti phù 芘芣, tức cẩm quỳ 錦葵, hoa rất đẹp.(Động) Che chở, tí hộ.
§ Thông tí 庇.
◇Trang Tử 莊子: Nam Bá Tử Kì du hồ Thương chi khâu, kiến đại mộc yên, hữu dị, kết tứ thiên thừa, ẩn tương tỉ kì sở lại 南伯子綦游乎商之丘, 見大木焉, 有異, 結駟千乘, 隱將芘其所藾 (Nhân gian thế 人間世) Nam Bá Tử Kì chơi trên gò đất Thương, thấy cây gỗ lớn, có vẻ lạ lùng, xếp nghìn cỗ xe bốn ngựa có thể che nấp dưới bóng râm của nó.
Nghĩa của 芘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "庇"。古通"庇"。
[pí]
cẩm quỳ; cây hoa quỳ tím。芘芣:一种花草,即锦葵。
Chữ gần giống với 芘:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: bei1;
Việt bính: bei1
1. [卑職] ti chức 2. [卑小] ti tiểu 3. [卑賤] ti tiện;
卑 ti
Nghĩa Trung Việt của từ 卑
(Tính) Thấp, thấp kém.◎Như: ti tiện 卑賤 thấp kém.
◇Dịch Kinh 易經: Thiên tôn địa ti 天尊地卑 (Hệ từ thượng 繫辭上) Trời cao đất thấp.
(Tính) Hèn hạ, đê liệt (nói về phẩm cách).
◎Như: ti bỉ 卑鄙 hèn hạ bỉ ổi.
(Tính) Suy vi, suy yếu.
◇Quốc ngữ 國語: Vương thất kì tương ti hồ? 王室其將卑乎 (Chu ngữ thượng 周語上) Vương thất sắp suy vi ư?
(Tính) Khiêm nhường, cung kính.
◎Như: khiêm ti 謙卑 khiêm cung, ti cung khuất tất 卑躬屈膝 quỳ gối khiêm cung.
(Tính) Tiếng tự nhún.
◎Như: ti nhân 卑人 người hèn mọn này, ti chức 卑職 chức hèn mọn này.
(Danh) Chỗ thấp.
(Động) Làm thấp xuống, làm cho giản tiện.
◇Luận Ngữ 論語: Ti cung thất nhi tận lực hồ câu hức 卑宮室而盡力乎溝洫 (Thái Bá 泰伯) Giản tiện cung thất mà hết sức sửa sang ngòi lạch (chỉ việc trị thủy của vua Vũ 禹)
(Động) Coi thường, khinh thị.
◇Quốc ngữ 國語: Tần, Tấn thất dã, hà dĩ ti ngã? 秦, 晉匹也, 何以卑我 (Tấn ngữ tứ 晉語四) Nước Tần và nước Tấn ngang nhau, tại sao khinh thường ta?
te, như "le te" (vhn)
bấy, như "bấy lâu" (gdhn)
ti, như "ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)" (gdhn)
Nghĩa của 卑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: TI
形
1. thấp; hèn mọn (vị trí, địa vị)。(位置)低下。
地势卑湿。
địa thế ẩm thấp
卑贱。
hèn mọn; thấp kém
形
2. kém; bỉ ổi; ti tiện; thấp hèn; hèn mọn; tầm thường (phẩm chất hoặc chất lượng); trầm; thấp。(品质或质量)低劣。
卑鄙。
đê tiện; bỉ ổi; hèn hạ
卑劣。
xấu xa bỉ ổi
卑不足道。
quá thấp kém (không đáng nói đến); nhỏ nhoi không đáng kể
书
3. cúi đầu; cúi chào; cúi mình; khom lưng quỳ gối; khiêm cung (nhún nhường và cung kính)。谦恭。
卑词厚礼
lời khiêm lễ hậu
Từ ghép:
卑鄙 ; 卑不足到 ; 卑辞,卑词 ; 卑辞厚礼 ; 卑恭 ; 卑躬屈节 ; 卑躬屈膝 ; 卑贱 ; 卑礼厚币 ; 卑劣 ; 卑劣 ; 卑怯 ; 卑屈 ; 卑视 ; 卑微 ; 卑污 ; 卑下 ; 卑之无甚高论 ; 卑赞廷式
Tự hình:

Pinyin: si1, zhai4, yi2;
Việt bính: si1;
虒 ti
Nghĩa Trung Việt của từ 虒
(Danh) Ti Kì 虒祁 tên cung thất ngày xưa, nay thuộc tỉnh Sơn Tây 山西.(Danh) Ủy ti 委虒 hổ có sừng, theo truyền thuyết là một quái thú ở trong nước.
Nghĩa của 虒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TƯ
Tư Đình (tên đất, ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。虒亭(Sītíng),地名,在中国的山西。
Tự hình:

Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
赀 ti
Nghĩa Trung Việt của từ 赀
Giản thể của chữ 貲.ti, như "ti (ước lượng)" (gdhn)
Nghĩa của 赀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
1. tính; tính toán; lường。计算。
所费不赀
không tính toán phí tổn; không ngại tốn kém
2. tiền của; giúp đỡ; cung cấp。同"资"1.,2.,3.,4.。
Dị thể chữ 赀
貲,
Tự hình:

U+5072, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: si1, cai1;
Việt bính: si1;
偲 ti, tai
Nghĩa Trung Việt của từ 偲
(Động) Ti ti 偲偲 khuyến khích răn bảo lẫn nhau.◇Luận Ngữ 論語: Bằng hữu thiết thiết ti ti, huynh đệ di di 朋友切切偲偲, 兄弟怡怡 (Tử Lộ 子路) Bạn bè thì thì thiết tha khuyên nhủ nhau, anh em thì hòa vui với nhau.Một âm là tai.
(Tính) Có tài năng.
Nghĩa của 偲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TƯ
đa tài; nhiều tài。多才。
Ghi chú: 另见sī。
[sī]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TƯ
cọ xát vào nhau; đôn đốc nhắc nhở nhau。偲偲。
Ghi chú: 另见cāi。
Từ ghép:
偲偲
Chữ gần giống với 偲:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Pinyin: pi2;
Việt bính: be1
1. [啤酒] ti tửu;
啤 ti
Nghĩa Trung Việt của từ 啤
(Danh) Bia (phiên âm tiếng Anh "beer").◎Như: ti tửu 啤酒 bia.
bi, như "bi tửu (rượu bia)" (gdhn)
Nghĩa của 啤 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 啤:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

U+8C18, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
谘 ti, tư
Nghĩa Trung Việt của từ 谘
Giản thể của chữ 諮.Nghĩa của 谘 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
bàn; bàn bạc; thương lượng (với người khác)。同"咨"1.。
Dị thể chữ 谘
諮,
Tự hình:

Pinyin: si1;
Việt bính: si1
1. [急竹繁絲] cấp trúc phồn ti 2. [金石絲竹] kim thạch ti trúc 3. [絲竹] ti trúc;
絲 ti
Nghĩa Trung Việt của từ 絲
(Danh) Tơ (tằm nhả ra).(Danh) Chỉ chung đồ dệt bằng tơ.
(Danh) Phàm thứ gì nhỏ mà hình như đan sợi đều gọi là ti.
◎Như: thù ti 蛛絲 mạng nhện, vũ ti 雨絲 mưa dây.
(Danh) Một trong bát âm 八音: kim, thạch, thổ, cách, ti, mộc, bào, trúc 金, 石, 土, 革, 絲, 木, 匏, 竹. Phiếm chỉ nhạc khí dùng dây.
(Danh) Số lượng cực nhỏ.
◎Như: nhất ti bất cẩu 一絲不苟 cẩn thận từng li từng tí, nhất ti vi tiếu 一絲微笑 mỉm cười rất nhẹ.
(Danh) Lượng từ: một phần mười vạn. Mười ti 絲 là một hào 毫.
(Tính) Làm bằng tơ.
◎Như: ti cân 絲巾 khăn tơ, ti miên 絲綿 bông tơ.
(Tính) Rất nhỏ, rất ít.
◎Như: ti hào 絲毫 tơ hào, một li một tí.
tơ, như "tơ tằm; tơ hồng; tơ hào" (vhn)
tưa, như "tưa lưỡi (chất trắng trên lưỡi)" (btcn)
ty, như "ty (tơ)" (btcn)
ti, như "ti (tơ, bằng tơ); li ti" (gdhn)
Chữ gần giống với 絲:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絲
丝,
Tự hình:

Nghĩa của 缌 trong tiếng Trung hiện đại:
[sī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: TƯ
vải gai mịn。细麻布。
Dị thể chữ 缌
緦,
Tự hình:

U+8A3E, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zi3, zi1, ci1;
Việt bính: zi2;
訾 tí, ti
Nghĩa Trung Việt của từ 訾
(Danh) Của cải, tiền của.§ Thông 資.
(Danh) Khuyết điểm, nhược điểm.
◇Lễ Kí 禮記: Cố tử chi sở thứ ư lễ giả, diệc phi lễ chi tí dã 故子之所刺於禮者, 亦非禮之訾也 (Đàn cung hạ 檀弓下) Cho nên chỗ mà ông châm chích ở Lễ, cũng không phải là khuyết điểm của Lễ.
(Danh) Họ Tí.
(Động) Lường, tính, cân nhắc, đánh giá.
◇Liệt Tử 列子: Gia sung ân thịnh, tiền bạch vô lượng, tài hóa vô tí 家充殷盛, 錢帛無量, 財貨無訾 (Thuyết phù 說符) Nhà giàu có sung túc, tiền của vải vóc rất nhiều, tài sản không biết bao nhiêu mà kể.
(Động) Chỉ trích, chê trách.
(Động) Chán ghét, không thích.
◇Quản Tử 管子: Tí thực giả bất phì thể 訾食者不肥體 (Hình thế giải 形勢解) Người ghét ăn thì không béo mập thân hình.
(Động) Nghĩ, khảo lự.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Tâm quyên phẫn nhi bất tí tiền hậu giả, khả vong dã 心悁忿而不訾前後者, 可亡也 (Vong trưng 亡徵) Trong lòng tức giận mà không suy nghĩ trước sau, có thể nguy vong vậy.
§ Cũng đọc là ti.
tử, như "tử (nói xấu)" (gdhn)
Nghĩa của 訾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TỬ
书
1. tính toán。同"赀"1.。
2. họ Tử。姓。
[zǐ]
Bộ: 言(Ngôn)
Hán Việt: TỬ
nói xấu; bới móc。说人坏话。
訾议
nói xấu; bới móc
Từ ghép:
訾议
Chữ gần giống với 訾:
訾,Tự hình:

Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
貲 ti
Nghĩa Trung Việt của từ 貲
(Động) Phạt nộp tiền của.§ Ngày xưa người phạm tội phải làm lao dịch hoặc nộp tài vật theo quy định.
(Động) Lường, tính.
◎Như: sở phí bất ti 所費不貲 tiêu phí quá độ (không tính xiết).
(Danh) Tiền của.
§ Thông tư 資.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nghị sính, canh bất tác ti 議聘, 更不索貲 (Chân Hậu 甄后) Bàn về sính lễ thì không đòi tiền của.
ti, như "ti (ước lượng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 貲:
貲,Dị thể chữ 貲
赀,
Tự hình:

Nghĩa của 飔 trong tiếng Trung hiện đại:
[sī]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 19
Hán Việt: TƯ
gió mát; gió lạnh。凉风。
Chữ gần giống với 飔:
飔,Dị thể chữ 飔
颸,
Tự hình:

U+79A0, tổng 14 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
禠 ti, tư
Nghĩa Trung Việt của từ 禠
(Danh) Phúc.Tự hình:

Nghĩa của 罳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TƯ
1. bình phong (thời xưa)。古代的一种屏风, 设在门外。
2. lưới kim loại (lưới ở mái hiên nhà để ngăn chặn chim chóc)。设在屋檐下防鸟雀来往的金属网。见〖罘罳〗(fúsī)。
Tự hình:

Pinyin: si1, xi1;
Việt bính: si1;
撕 ti, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 撕
(Động) Xé, gỡ.◎Như: tương chỉ ti thành lưỡng bán 將紙撕成兩半 xé đôi tờ giấy.Một âm là tê.
(Động) Đề tê 提撕: (1) Lôi kéo, kéo dẫn. (2) Nhắc nhở, cảnh tỉnh. (3) Chấn tác, làm cho hăng hái. (3) Giúp đỡ lẫn nhau.
tê, như "tê hoại (xé rách)" (gdhn)
ti, như "ti (xé nát)" (gdhn)
Nghĩa của 撕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TI, TƯ
xé; kéo。用手使东西(多为薄片状的)裂开或离开附着处。
把布撕成两块。
xé vải thành hai miếng.
把书页撕破了。
xé rách trang sách.
永远打不断的是脊骨,永远撕不碎的是信念。
thứ vĩnh viễn không thể làm gãy được là xương sống; thứ vĩnh viễn không thể xé nát là niềm tin.
Từ ghép:
撕毁 ; 撕票
Chữ gần giống với 撕:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

U+6F8C, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: si1, xi1;
Việt bính: si1;
澌 ti, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 澌
(Động) Hết, kiệt tận, tiêu vong.(Danh) Mượn chỉ xác chết.
◇Vương Sung 王充: Câu hữu lưu ti, Trạch hữu khô cốt 溝有流澌, 澤有枯骨 (Luận hành 論衡, Thật tri 實知) Ngòi có thây trôi, Chằm có xương khô.
(Danh) Băng khối khi tan trôi chảy.
§ Thông tư 凘.
(Danh) Phiếm chỉ băng giá.
◇Vương Chu 王周: Lan tử bất cải hương, Tỉnh hàn khởi sanh ti 蘭死不改香, 井寒豈生澌 (Tặng Phô Sư 贈怤師) Hoa lan chết không thay đổi mùi hương, Giếng nước lạnh mới sinh ra băng giá.Một âm là tê.
(Tính) Khan tiếng.
§ Thông tê 嘶.(Trạng thanh) Tiếng tuyết rơi, tiếng mưa.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Cách thụ tê tê vũ, Thông trì điểm điểm hà 隔樹澌澌雨, 通池點點荷 (Tràng 無題其四) Cách cây tí tách mưa, Khắp ao lấm tấm sen.
ti, như "ti (hết hẳn)" (gdhn)
Nghĩa của 澌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
hết sạch。尽。
Từ ghép:
斯灭
Chữ gần giống với 澌:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
緦 ti
Nghĩa Trung Việt của từ 緦
(Danh) Vải gai nhỏ dùng làm áo để tang.tư, như "tư (ti)(vải gai nhỏ, dùng làm đồ để thờ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 緦:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 緦
缌,
Tự hình:

U+8AEE, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zi1, tou3;
Việt bính: zi1;
諮 ti, tư
Nghĩa Trung Việt của từ 諮
(Động) Hỏi, thương lượng.◎Như: ti tuân dân ý 諮詢民意 trưng cầu dân ý.
◇Văn tuyển 文選: Tam cố thần ư thảo lư chi trung, ti thần dĩ đương thế chi sự 三顧臣於草廬之中, 諮臣以當世之事 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Ba lần đến kiếm thần ở chốn thảo lư, bàn luận với thần về việc đương thời.
§ Ta quen đọc là tư.
ti, như "ti (tư vấn)" (gdhn)
tư, như "tư duy" (gdhn)
Chữ gần giống với 諮:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Tự hình:

Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
颸 ti
Nghĩa Trung Việt của từ 颸
(Danh) Gió mát.(Danh) Gió thổi nhanh.
Dị thể chữ 颸
飔,
Tự hình:

Dịch ti sang tiếng Trung hiện đại:
#27-10-2017: TI tương ứng CT biến dòng đo lường current transformer. 《《 Muốn đo dòng điện hay điện áp hay điện năng tiêu thụ ở những mạch điện có dòng điện lớn hay điện áp cao thì mình phải dùng TI hay/và TU vì các đồng hồ đo lường không thể đấu nối trực tiếp vào mạch có dòng điện lớn hay điện áp cao. Ví dụ: TI của bạn có tỉ số là 1000:1. Nếu bạn đo được dòng điện o phía thứ cấp của TI là 1.2A thì dòng điện chạy trong mạch nhất thứ là 1.2A*1000/1 = 1200A Tương tự, TU có tỉ số là 110,000: 110. Nếu điện áp đo được ở thứ cấp của TU là 112V thì điện áp của mạch nhất thứ là: 112V*110,000/110 = 112,000VCutom define:市丝 《市制重量单位, 一市丝等于一市斤的百万分之一, 旧制一市丝等于一市斤的一百六十万分之一。》
xem ty
Nghĩa chữ nôm của chữ: ti
| ti | 凘: | ti (băng trôi) |
| ti | 卑: | ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường) |
| ti | 司: | công ti |
| ti | 咝: | ti (tiếng bay vèo vèo) |
| ti | 咨: | ti (tư vấn) |
| ti | 噝: | ti (tiếng bay vèo vèo) |
| ti | 婢: | tì nữ |
| ti | 撕: | ti (xé nát) |
| ti | 澌: | ti (hết hẳn) |
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
| ti | 絲: | ti (tơ, bằng tơ); li ti |
| ti | 裨: | ti (giúp đỡ) |
| ti | 諮: | ti (tư vấn) |
| ti | 貲: | ti (ước lượng) |
| ti | 赀: | ti (ước lượng) |

Tìm hình ảnh cho: ti Tìm thêm nội dung cho: ti
