Cao su chống va đập cửa

Từ: ti có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 23 kết quả cho từ ti:

丝 ti司 ti, tư芘 ti, tỉ卑 ti虒 ti赀 ti偲 ti, tai啤 ti谘 ti, tư絲 ti缌 ti訾 tí, ti貲 ti飔 ti禠 ti, tư罳 ti撕 ti, tê澌 ti, tê緦 ti諮 ti, tư颸 ti

Đây là các chữ cấu thành từ này: ti

ti [ti]

U+4E1D, tổng 5 nét, bộ Nhất 一
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 絲;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;

ti

Nghĩa Trung Việt của từ 丝

Giản thể của chữ .
ti, như "ti (bằng tơ)" (gdhn)

Nghĩa của 丝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (絲)
[sī]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: TI
1. tơ tằm。蚕丝。
2. sợi; dây; tơ。(丝儿)像丝的物品。
铁丝。
dây sắt.
钢丝。
dây thép.
蜘蛛丝。
tơ nhện.
萝卜丝儿。
sơ củ cải.
3. đề-xi-mi-li-mét; một phần vạn phân。(某些计量单位的)万分之一。
丝米。
đề-xi-mi-li-mét
4. tí ti; mảy may。极少或极小的量。
一丝不差。
không sai tí nào.
一丝风也没有。
không có tí ti gió nào.
Từ ghép:
丝包线 ; 丝虫病 ; 丝绸 ; 丝糕 ; 丝瓜 ; 丝光 ; 丝毫 ; 丝米 ; 丝绵 ; 丝绒 ; 丝丝入扣 ; 丝弦 ; 丝线 ; 丝织品 ; 丝竹 ; 丝锥

Chữ gần giống với 丝:

, , , , , , , , , , 𠀍, 𠀕, 𠀖, 𠀗,

Dị thể chữ 丝

,

Chữ gần giống 丝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丝 Tự hình chữ 丝 Tự hình chữ 丝 Tự hình chữ 丝

ti, tư [ti, tư]

U+53F8, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, yu4;
Việt bính: si1
1. [陰司] âm ti 2. [公司] công ti 3. [司機] tư cơ 4. [司令] tư lệnh 5. [司法] tư pháp 6. [司長] ti trưởng;

ti, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 司

(Danh) Chức quan, người trông coi một việc.
◎Như: các ti kì sự
chưởng quản nào chức vụ nấy, ti ki : (1) người lái xe; (2) người điều khiển máy (cơ khí).

(Danh)
Sở quan, cơ quan trung ương.
◎Như: bố chánh ti sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là phiên ti , án sát ti sở quan coi về hình án, cũng gọi là niết ti , giáo dục bộ xã hội giáo dục ti cơ quan Giáo dục Xã hội thuộc bộ Giáo dục.

(Danh)
Họ Ti.
§ Ghi chú: Cũng đọc là .

ti, như "công ti" (vhn)
tư, như "tư đồ" (btcn)
tơ, như "trai tơ" (gdhn)

Nghĩa của 司 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: TƯ, TI
1. điều khiển; tổ chức。主持;操作。
司机。
tài xế.
司炉。
thợ đốt lò.
各司其事。
việc ai nấy lo.
2. vụ; sở; ty。部一级机关里的一个部门。
外交部礼宾司。
vụ lễ tân bộ ngoại giao.
3. họ Tư。(Sī)姓。
Từ ghép:
司铎 ; 司法 ; 司号员 ; 司机 ; 司空 ; 司寇 ; 司令 ; 司令员 ; 司炉 ; 司马 ; 司马昭之心,路人皆知 ; 司南 ; 司徒 ; 司务长 ; 司仪

Chữ gần giống với 司:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Chữ gần giống 司

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 司 Tự hình chữ 司 Tự hình chữ 司 Tự hình chữ 司

ti, tỉ [ti, tỉ]

U+8298, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2, bi4, bi1;
Việt bính: bei3 pei4;

ti, tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 芘

(Danh) Ti phù , tức cẩm quỳ , hoa rất đẹp.

(Động)
Che chở, tí hộ.
§ Thông .
◇Trang Tử : Nam Bá Tử Kì du hồ Thương chi khâu, kiến đại mộc yên, hữu dị, kết tứ thiên thừa, ẩn tương tỉ kì sở lại , , , , (Nhân gian thế ) Nam Bá Tử Kì chơi trên gò đất Thương, thấy cây gỗ lớn, có vẻ lạ lùng, xếp nghìn cỗ xe bốn ngựa có thể che nấp dưới bóng râm của nó.

Nghĩa của 芘 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "庇"。古通"庇"。
[pí]
cẩm quỳ; cây hoa quỳ tím。芘芣:一种花草,即锦葵。

Chữ gần giống với 芘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芘 Tự hình chữ 芘 Tự hình chữ 芘 Tự hình chữ 芘

ti [ti]

U+5351, tổng 8 nét, bộ Thập 十
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei1;
Việt bính: bei1
1. [卑職] ti chức 2. [卑小] ti tiểu 3. [卑賤] ti tiện;

ti

Nghĩa Trung Việt của từ 卑

(Tính) Thấp, thấp kém.
◎Như: ti tiện
thấp kém.
◇Dịch Kinh : Thiên tôn địa ti (Hệ từ thượng ) Trời cao đất thấp.

(Tính)
Hèn hạ, đê liệt (nói về phẩm cách).
◎Như: ti bỉ hèn hạ bỉ ổi.

(Tính)
Suy vi, suy yếu.
◇Quốc ngữ : Vương thất kì tương ti hồ? (Chu ngữ thượng ) Vương thất sắp suy vi ư?

(Tính)
Khiêm nhường, cung kính.
◎Như: khiêm ti khiêm cung, ti cung khuất tất quỳ gối khiêm cung.

(Tính)
Tiếng tự nhún.
◎Như: ti nhân người hèn mọn này, ti chức chức hèn mọn này.

(Danh)
Chỗ thấp.

(Động)
Làm thấp xuống, làm cho giản tiện.
◇Luận Ngữ : Ti cung thất nhi tận lực hồ câu hức (Thái Bá ) Giản tiện cung thất mà hết sức sửa sang ngòi lạch (chỉ việc trị thủy của vua Vũ )

(Động)
Coi thường, khinh thị.
◇Quốc ngữ : Tần, Tấn thất dã, hà dĩ ti ngã? , , (Tấn ngữ tứ ) Nước Tần và nước Tấn ngang nhau, tại sao khinh thường ta?

te, như "le te" (vhn)
bấy, như "bấy lâu" (gdhn)
ti, như "ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)" (gdhn)

Nghĩa của 卑 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēi]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 8
Hán Việt: TI

1. thấp; hèn mọn (vị trí, địa vị)。(位置)低下。
地势卑湿。
địa thế ẩm thấp
卑贱。
hèn mọn; thấp kém

2. kém; bỉ ổi; ti tiện; thấp hèn; hèn mọn; tầm thường (phẩm chất hoặc chất lượng); trầm; thấp。(品质或质量)低劣。
卑鄙。
đê tiện; bỉ ổi; hèn hạ
卑劣。
xấu xa bỉ ổi
卑不足道。
quá thấp kém (không đáng nói đến); nhỏ nhoi không đáng kể

3. cúi đầu; cúi chào; cúi mình; khom lưng quỳ gối; khiêm cung (nhún nhường và cung kính)。谦恭。
卑词厚礼
lời khiêm lễ hậu
Từ ghép:
卑鄙 ; 卑不足到 ; 卑辞,卑词 ; 卑辞厚礼 ; 卑恭 ; 卑躬屈节 ; 卑躬屈膝 ; 卑贱 ; 卑礼厚币 ; 卑劣 ; 卑劣 ; 卑怯 ; 卑屈 ; 卑视 ; 卑微 ; 卑污 ; 卑下 ; 卑之无甚高论 ; 卑赞廷式

Chữ gần giống với 卑:

, , , , , , 𠦜,

Chữ gần giống 卑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卑 Tự hình chữ 卑 Tự hình chữ 卑 Tự hình chữ 卑

ti [ti]

U+8652, tổng 10 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, zhai4, yi2;
Việt bính: si1;

ti

Nghĩa Trung Việt của từ 虒

(Danh) Ti Kì tên cung thất ngày xưa, nay thuộc tỉnh Sơn Tây 西.

(Danh)
Ủy ti hổ có sừng, theo truyền thuyết là một quái thú ở trong nước.

Nghĩa của 虒 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 10
Hán Việt: TƯ
Tư Đình (tên đất, ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。虒亭(Sītíng),地名,在中国的山西。

Chữ gần giống với 虒:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 虒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虒 Tự hình chữ 虒 Tự hình chữ 虒 Tự hình chữ 虒

ti [ti]

U+8D40, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貲;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

ti

Nghĩa Trung Việt của từ 赀

Giản thể của chữ .
ti, như "ti (ước lượng)" (gdhn)

Nghĩa của 赀 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
1. tính; tính toán; lường。计算。
所费不赀
không tính toán phí tổn; không ngại tốn kém
2. tiền của; giúp đỡ; cung cấp。同"资"1.,2.,3.,4.。

Chữ gần giống với 赀:

, , , 贿, , , , , , , ,

Dị thể chữ 赀

,

Chữ gần giống 赀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赀 Tự hình chữ 赀 Tự hình chữ 赀 Tự hình chữ 赀

ti, tai [ti, tai]

U+5072, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, cai1;
Việt bính: si1;

ti, tai

Nghĩa Trung Việt của từ 偲

(Động) Ti ti khuyến khích răn bảo lẫn nhau.
◇Luận Ngữ : Bằng hữu thiết thiết ti ti, huynh đệ di di , (Tử Lộ ) Bạn bè thì thì thiết tha khuyên nhủ nhau, anh em thì hòa vui với nhau.Một âm là tai.

(Tính)
Có tài năng.

Nghĩa của 偲 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: TƯ
đa tài; nhiều tài。多才。
Ghi chú: 另见sī。
[sī]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TƯ
cọ xát vào nhau; đôn đốc nhắc nhở nhau。偲偲。
Ghi chú: 另见cāi。
Từ ghép:
偲偲

Chữ gần giống với 偲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Chữ gần giống 偲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偲 Tự hình chữ 偲 Tự hình chữ 偲 Tự hình chữ 偲

ti [ti]

U+5564, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2;
Việt bính: be1
1. [啤酒] ti tửu;

ti

Nghĩa Trung Việt của từ 啤

(Danh) Bia (phiên âm tiếng Anh "beer").
◎Như: ti tửu
bia.
bi, như "bi tửu (rượu bia)" (gdhn)

Nghĩa của 啤 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: TI
bia。啤酒。
Từ ghép:
啤酒 ; 啤酒花

Chữ gần giống với 啤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 啤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啤 Tự hình chữ 啤 Tự hình chữ 啤 Tự hình chữ 啤

ti, tư [ti, tư]

U+8C18, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諮;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

ti, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 谘

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 谘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諮)
[zī]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
bàn; bàn bạc; thương lượng (với người khác)。同"咨"1.。

Chữ gần giống với 谘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

Dị thể chữ 谘

,

Chữ gần giống 谘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谘 Tự hình chữ 谘 Tự hình chữ 谘 Tự hình chữ 谘

ti [ti]

U+7D72, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1
1. [急竹繁絲] cấp trúc phồn ti 2. [金石絲竹] kim thạch ti trúc 3. [絲竹] ti trúc;

ti

Nghĩa Trung Việt của từ 絲

(Danh) Tơ (tằm nhả ra).

(Danh)
Chỉ chung đồ dệt bằng tơ.

(Danh)
Phàm thứ gì nhỏ mà hình như đan sợi đều gọi là ti.
◎Như: thù ti
mạng nhện, vũ ti mưa dây.

(Danh)
Một trong bát âm : kim, thạch, thổ, cách, ti, mộc, bào, trúc , , , , , , , . Phiếm chỉ nhạc khí dùng dây.

(Danh)
Số lượng cực nhỏ.
◎Như: nhất ti bất cẩu cẩn thận từng li từng tí, nhất ti vi tiếu mỉm cười rất nhẹ.

(Danh)
Lượng từ: một phần mười vạn. Mười ti là một hào .

(Tính)
Làm bằng tơ.
◎Như: ti cân khăn tơ, ti miên 綿 bông tơ.

(Tính)
Rất nhỏ, rất ít.
◎Như: ti hào tơ hào, một li một tí.

tơ, như "tơ tằm; tơ hồng; tơ hào" (vhn)
tưa, như "tưa lưỡi (chất trắng trên lưỡi)" (btcn)
ty, như "ty (tơ)" (btcn)
ti, như "ti (tơ, bằng tơ); li ti" (gdhn)

Chữ gần giống với 絲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Dị thể chữ 絲

,

Chữ gần giống 絲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絲 Tự hình chữ 絲 Tự hình chữ 絲 Tự hình chữ 絲

ti [ti]

U+7F0C, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緦;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;

ti

Nghĩa Trung Việt của từ 缌

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 缌 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緦)
[sī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: TƯ
vải gai mịn。细麻布。

Chữ gần giống với 缌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缌

,

Chữ gần giống 缌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缌 Tự hình chữ 缌 Tự hình chữ 缌 Tự hình chữ 缌

tí, ti [tí, ti]

U+8A3E, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3, zi1, ci1;
Việt bính: zi2;

tí, ti

Nghĩa Trung Việt của từ 訾

(Danh) Của cải, tiền của.
§ Thông
.

(Danh)
Khuyết điểm, nhược điểm.
◇Lễ Kí : Cố tử chi sở thứ ư lễ giả, diệc phi lễ chi tí dã , (Đàn cung hạ ) Cho nên chỗ mà ông châm chích ở Lễ, cũng không phải là khuyết điểm của Lễ.

(Danh)
Họ .

(Động)
Lường, tính, cân nhắc, đánh giá.
◇Liệt Tử : Gia sung ân thịnh, tiền bạch vô lượng, tài hóa vô tí , , (Thuyết phù ) Nhà giàu có sung túc, tiền của vải vóc rất nhiều, tài sản không biết bao nhiêu mà kể.

(Động)
Chỉ trích, chê trách.

(Động)
Chán ghét, không thích.
◇Quản Tử : Tí thực giả bất phì thể (Hình thế giải ) Người ghét ăn thì không béo mập thân hình.

(Động)
Nghĩ, khảo lự.
◇Hàn Phi Tử : Tâm quyên phẫn nhi bất tí tiền hậu giả, khả vong dã 忿, (Vong trưng ) Trong lòng tức giận mà không suy nghĩ trước sau, có thể nguy vong vậy.
§ Cũng đọc là ti.
tử, như "tử (nói xấu)" (gdhn)

Nghĩa của 訾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: TỬ

1. tính toán。同"赀"1.。
2. họ Tử。姓。
[zǐ]
Bộ: 言(Ngôn)
Hán Việt: TỬ
nói xấu; bới móc。说人坏话。
訾议
nói xấu; bới móc
Từ ghép:
訾议

Chữ gần giống với 訾:

,

Chữ gần giống 訾

訿, 譿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訾 Tự hình chữ 訾 Tự hình chữ 訾 Tự hình chữ 訾

ti [ti]

U+8CB2, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

ti

Nghĩa Trung Việt của từ 貲

(Động) Phạt nộp tiền của.
§ Ngày xưa người phạm tội phải làm lao dịch hoặc nộp tài vật theo quy định.

(Động)
Lường, tính.
◎Như: sở phí bất ti
tiêu phí quá độ (không tính xiết).

(Danh)
Tiền của.
§ Thông .
◇Liêu trai chí dị : Nghị sính, canh bất tác ti , (Chân Hậu ) Bàn về sính lễ thì không đòi tiền của.
ti, như "ti (ước lượng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 貲:

,

Dị thể chữ 貲

,

Chữ gần giống 貲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貲 Tự hình chữ 貲 Tự hình chữ 貲 Tự hình chữ 貲

ti [ti]

U+98D4, tổng 13 nét, bộ Phong 风 [風]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 颸;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;

ti

Nghĩa Trung Việt của từ 飔

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 飔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (颸)
[sī]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 19
Hán Việt: TƯ
gió mát; gió lạnh。凉风。

Chữ gần giống với 飔:

,

Dị thể chữ 飔

,

Chữ gần giống 飔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飔 Tự hình chữ 飔 Tự hình chữ 飔 Tự hình chữ 飔

ti, tư [ti, tư]

U+79A0, tổng 14 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1;
Việt bính: si1;

ti, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 禠

(Danh) Phúc.

Chữ gần giống với 禠:

, , , , , 𥛉, 𥛗,

Chữ gần giống 禠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禠 Tự hình chữ 禠 Tự hình chữ 禠 Tự hình chữ 禠

ti [ti]

U+7F73, tổng 14 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1;
Việt bính: si1;

ti

Nghĩa Trung Việt của từ 罳

(Danh) Phù ti : xem phù .

Nghĩa của 罳 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 15
Hán Việt: TƯ
1. bình phong (thời xưa)。古代的一种屏风, 设在门外。
2. lưới kim loại (lưới ở mái hiên nhà để ngăn chặn chim chóc)。设在屋檐下防鸟雀来往的金属网。见〖罘罳〗(fúsī)。

Chữ gần giống với 罳:

, , , , , 𦋦,

Chữ gần giống 罳

, 罿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罳 Tự hình chữ 罳 Tự hình chữ 罳 Tự hình chữ 罳

ti, tê [ti, tê]

U+6495, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, xi1;
Việt bính: si1;

ti, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 撕

(Động) Xé, gỡ.
◎Như: tương chỉ ti thành lưỡng bán
xé đôi tờ giấy.Một âm là .

(Động)
Đề tê : (1) Lôi kéo, kéo dẫn. (2) Nhắc nhở, cảnh tỉnh. (3) Chấn tác, làm cho hăng hái. (3) Giúp đỡ lẫn nhau.

tê, như "tê hoại (xé rách)" (gdhn)
ti, như "ti (xé nát)" (gdhn)

Nghĩa của 撕 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TI, TƯ
xé; kéo。用手使东西(多为薄片状的)裂开或离开附着处。
把布撕成两块。
xé vải thành hai miếng.
把书页撕破了。
xé rách trang sách.
永远打不断的是脊骨,永远撕不碎的是信念。
thứ vĩnh viễn không thể làm gãy được là xương sống; thứ vĩnh viễn không thể xé nát là niềm tin.
Từ ghép:
撕毁 ; 撕票

Chữ gần giống với 撕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撕 Tự hình chữ 撕 Tự hình chữ 撕 Tự hình chữ 撕

ti, tê [ti, tê]

U+6F8C, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, xi1;
Việt bính: si1;

ti, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 澌

(Động) Hết, kiệt tận, tiêu vong.

(Danh)
Mượn chỉ xác chết.
◇Vương Sung
: Câu hữu lưu ti, Trạch hữu khô cốt , (Luận hành , Thật tri ) Ngòi có thây trôi, Chằm có xương khô.

(Danh)
Băng khối khi tan trôi chảy.
§ Thông .

(Danh)
Phiếm chỉ băng giá.
◇Vương Chu : Lan tử bất cải hương, Tỉnh hàn khởi sanh ti , (Tặng Phô Sư ) Hoa lan chết không thay đổi mùi hương, Giếng nước lạnh mới sinh ra băng giá.Một âm là .

(Tính)
Khan tiếng.
§ Thông .(Trạng thanh) Tiếng tuyết rơi, tiếng mưa.
◇Lí Thương Ẩn : Cách thụ tê tê vũ, Thông trì điểm điểm hà , (Tràng ) Cách cây tí tách mưa, Khắp ao lấm tấm sen.
ti, như "ti (hết hẳn)" (gdhn)

Nghĩa của 澌 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
hết sạch。尽。
Từ ghép:
斯灭

Chữ gần giống với 澌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Chữ gần giống 澌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澌 Tự hình chữ 澌 Tự hình chữ 澌 Tự hình chữ 澌

ti [ti]

U+7DE6, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;

ti

Nghĩa Trung Việt của từ 緦

(Danh) Vải gai nhỏ dùng làm áo để tang.
tư, như "tư (ti)(vải gai nhỏ, dùng làm đồ để thờ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 緦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緦

,

Chữ gần giống 緦

, , , , , , , , 緿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緦 Tự hình chữ 緦 Tự hình chữ 緦 Tự hình chữ 緦

ti, tư [ti, tư]

U+8AEE, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zi1, tou3;
Việt bính: zi1;

ti, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 諮

(Động) Hỏi, thương lượng.
◎Như: ti tuân dân ý
trưng cầu dân ý.
◇Văn tuyển : Tam cố thần ư thảo lư chi trung, ti thần dĩ đương thế chi sự , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Ba lần đến kiếm thần ở chốn thảo lư, bàn luận với thần về việc đương thời.
§ Ta quen đọc là .

ti, như "ti (tư vấn)" (gdhn)
tư, như "tư duy" (gdhn)

Chữ gần giống với 諮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諮

, , ,

Chữ gần giống 諮

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諮 Tự hình chữ 諮 Tự hình chữ 諮 Tự hình chữ 諮

ti [ti]

U+98B8, tổng 18 nét, bộ Phong 风 [風]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;

ti

Nghĩa Trung Việt của từ 颸

(Danh) Gió mát.

(Danh)
Gió thổi nhanh.

Chữ gần giống với 颸:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 颸

,

Chữ gần giống 颸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颸 Tự hình chữ 颸 Tự hình chữ 颸 Tự hình chữ 颸

Dịch ti sang tiếng Trung hiện đại:

#27-10-2017: TI tương ứng CT biến dòng đo lường current transformer. 《 Muốn đo dòng điện hay điện áp hay điện năng tiêu thụ ở những mạch điện có dòng điện lớn hay điện áp cao thì mình phải dùng TI hay/và TU vì các đồng hồ đo lường không thể đấu nối trực tiếp vào mạch có dòng điện lớn hay điện áp cao. Ví dụ:  TI của bạn có tỉ số là 1000:1. Nếu bạn đo được dòng điện o phía thứ cấp của TI là 1.2A thì dòng điện chạy trong mạch nhất thứ là 1.2A*1000/1 = 1200A Tương tự, TU có tỉ số là 110,000: 110. Nếu điện áp đo được ở thứ cấp của TU là 112V thì điện áp của mạch nhất thứ là: 112V*110,000/110 = 112,000VCutom define:
市丝 《市制重量单位, 一市丝等于一市斤的百万分之一, 旧制一市丝等于一市斤的一百六十万分之一。》
xem ty

Nghĩa chữ nôm của chữ: ti

ti:ti (băng trôi)
ti:ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)
ti:công ti
ti:ti (tiếng bay vèo vèo)
ti:ti (tư vấn)
ti:ti (tiếng bay vèo vèo)
ti:tì nữ
ti:ti (xé nát)
ti:ti (hết hẳn)
ti:ti (bằng tơ)
ti:ti (tơ, bằng tơ); li ti
ti:ti (giúp đỡ)
ti:ti (tư vấn)
ti:ti (ước lượng)
ti:ti (ước lượng)
ti tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ti Tìm thêm nội dung cho: ti