Cao su chống va đập cửa

Từ: 器重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 器重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 器重 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐzhòng] coi trọng; xem trọng; được trọng dụng。(长辈对晚辈,上级对下级)看重;看视。
他的工作能力强,又要求进步,领导上很器重他。
năng lực làm việc của anh ấy rất tốt, lại có tinh thần cầu tiến, lãnh đạo rất coi trọng anh ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
器重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 器重 Tìm thêm nội dung cho: 器重