Chữ 鉑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉑, chiết tự chữ BẠC, BẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉑:
鉑
Biến thể giản thể: 铂;
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok6;
鉑 bạc
§ Thông bạc 箔.
(Danh) Nguyên tố hóa học (platinum, Pt).
§ Còn gọi là bạch kim 白金.
bạc, như "vàng bạc" (vhn)
bạch, như "bạch kim" (gdhn)
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok6;
鉑 bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鉑
(Danh) Kim loại làm thành tấm mỏng.§ Thông bạc 箔.
(Danh) Nguyên tố hóa học (platinum, Pt).
§ Còn gọi là bạch kim 白金.
bạc, như "vàng bạc" (vhn)
bạch, như "bạch kim" (gdhn)
Chữ gần giống với 鉑:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鉑
铂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉑
| bạc | 鉑: | vàng bạc |
| bạch | 鉑: | bạch kim |

Tìm hình ảnh cho: 鉑 Tìm thêm nội dung cho: 鉑
