Từ: 消瘦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消瘦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消瘦 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoshòu] gầy đi; ốm đi (cơ thể)。 (身体)变瘦。
身体一天天消瘦。
thân thể ngày một gầy đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦

sấu:sấu (gầy còm)
xấu:xấu xí, chơi xấu
消瘦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消瘦 Tìm thêm nội dung cho: 消瘦