Cao su chống va đập cửa

Chữ 鋅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋅, chiết tự chữ TÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋅:

鋅 tân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋅

Chiết tự chữ tân bao gồm chữ 金 辛 hoặc 釒 辛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋅 cấu thành từ 2 chữ: 金, 辛
  • ghim, găm, kim
  • tân, tăn, tơn
  • 2. 鋅 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 辛
  • kim, thực
  • tân, tăn, tơn
  • tân [tân]

    U+92C5, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xin1, zi3;
    Việt bính: san1;

    tân

    Nghĩa Trung Việt của từ 鋅

    (Danh) Kẽm.
    § Nguyên tố hóa học (zincum, Zn).

    tân, như "tân (thép uốn nghệ thuật)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鋅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Dị thể chữ 鋅

    ,

    Chữ gần giống 鋅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋅 Tự hình chữ 鋅 Tự hình chữ 鋅 Tự hình chữ 鋅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋅

    tân:tân (thép uốn nghệ thuật)
    鋅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋅 Tìm thêm nội dung cho: 鋅