Cao su chống va đập cửa
Chữ 鋅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋅, chiết tự chữ TÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋅:
鋅
Biến thể giản thể: 锌;
Pinyin: xin1, zi3;
Việt bính: san1;
鋅 tân
§ Nguyên tố hóa học (zincum, Zn).
tân, như "tân (thép uốn nghệ thuật)" (gdhn)
Pinyin: xin1, zi3;
Việt bính: san1;
鋅 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 鋅
(Danh) Kẽm.§ Nguyên tố hóa học (zincum, Zn).
tân, như "tân (thép uốn nghệ thuật)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鋅:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 鋅
锌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋅
| tân | 鋅: | tân (thép uốn nghệ thuật) |

Tìm hình ảnh cho: 鋅 Tìm thêm nội dung cho: 鋅
