Từ: 文昌鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文昌鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文昌鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénchāngyú] cá lưỡng tiêm (amphioxus)。脊索动物,像小鱼,体长二寸左右,半透明,头尾尖,体内有一条脊索,有背鳍、臀鳍和尾鳍。生活在沿海泥沙中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昌

xương:xương thịnh (phát đạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
文昌鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文昌鱼 Tìm thêm nội dung cho: 文昌鱼