Từ: 缘由 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缘由:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缘由 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuányóu] nguyên do; nguyên nhân; lý do; duyên do。原因。也作原由。
他这样做不是没有缘由的。
anh ấy làm như vậy không phải là không có nguyên nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro
缘由 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缘由 Tìm thêm nội dung cho: 缘由