Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 缓慢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缓慢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缓慢 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎnmàn] từ tốn; chậm chạp; không vội vàng; chầm chậm。不迅速;慢。
行动缓慢
hành động chậm chạp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

mượn: 
mạn:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mắn:mau mắn
缓慢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缓慢 Tìm thêm nội dung cho: 缓慢