Từ: 货柜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 货柜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 货柜 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòguì] 1. quầy hàng。摆放货物的柜台。
2. công-ten-nơ; container; thùng đựng hàng。集装箱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜

cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
货柜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 货柜 Tìm thêm nội dung cho: 货柜