Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 缩水 trong tiếng Trung hiện đại:
[suōshuǐ] 1. ngâm nước (cho co lại)。将纺织品、纤维等放进水中浸泡使收缩。
这块布缩过水了吗?
mảnh vải này đã ngâm nước rồi phải không?
2. co lại; rút lại。某些纺织品、纤维等下水后收缩。也说抽水。
这种布不缩水。
loại vải này không rút.
这块布缩过水了吗?
mảnh vải này đã ngâm nước rồi phải không?
2. co lại; rút lại。某些纺织品、纤维等下水后收缩。也说抽水。
这种布不缩水。
loại vải này không rút.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩
| súc | 缩: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 缩水 Tìm thêm nội dung cho: 缩水
