Chữ 皚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皚, chiết tự chữ NGAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皚:

皚 ngai

Đây là các chữ cấu thành từ này: 皚

皚

Chiết tự chữ 皚

Chiết tự chữ ngai bao gồm chữ 白 豈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皚 cấu thành từ 2 chữ: 白, 豈
  • 白 bạc, bạch
  • 豈 khải, khởi
  • ngai [ngai]

    U+769A, tổng 15 nét, bộ Bạch 白
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 皑;
    Pinyin: ai2;
    Việt bính: ji4 ngoi2 ngoi4;

    皚 ngai

    Nghĩa Trung Việt của từ 皚

    (Tính) Trắng phau, trắng xóa.
    § Thường dùng đi đôi ngai ngai.
    ◎Như: bạch vân ngai ngai 白
    雪皚皚 mây trắng phau phau.
    ◇Trác Văn Quân 卓文君: Ngai như san thượng tuyết, Kiểu nhược vân gian nguyệt 皚如山上雪, 皎若雲間月 (Bạch đầu ngâm 白頭吟) Trắng xóa như tuyết trên núi, Sáng trưng tựa trăng trong mây.
    ngai, như "ngai vàng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 皚:

    㿥, 皚, 皜, 皝, 皞, 𤾔,

    Dị thể chữ 皚

    皑,

    Chữ gần giống 皚

    塏, 百, 皈, 皇, 伯, 皆, 皅, 的, 皃, 皂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皚 Tự hình chữ 皚 Tự hình chữ 皚 Tự hình chữ 皚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皚

    ngai皚:ngai vàng
    皚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皚 Tìm thêm nội dung cho: 皚