Chữ 惮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惮, chiết tự chữ DẠN, ĐẠN, ĐẶN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惮:

惮 đạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惮

Chiết tự chữ dạn, đạn, đặn bao gồm chữ 心 单 hoặc 忄 单 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惮 cấu thành từ 2 chữ: 心, 单
  • tim, tâm, tấm
  • thiền, thiện, thuyên, đan, đơn
  • 2. 惮 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 单
  • tâm
  • thiền, thiện, thuyên, đan, đơn
  • đạn [đạn]

    U+60EE, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 憚;
    Pinyin: dan4;
    Việt bính: daan6;

    đạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 惮

    Giản thể của chữ .

    dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (gdhn)
    đạn, như "con chim này đạn lắm (như dạn)" (gdhn)
    đặn, như "đầy đặn; đều đặn" (gdhn)

    Nghĩa của 惮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (憚)
    [dàn]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐẠN
    sợ; sợ sệt; e; ngại。怕。
    惮烦
    ngại phiền; sợ phiền
    肆无忌惮
    liều lĩnh không kiêng sợ gì.

    Chữ gần giống với 惮:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Dị thể chữ 惮

    ,

    Chữ gần giống 惮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惮 Tự hình chữ 惮 Tự hình chữ 惮 Tự hình chữ 惮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惮

    dạn:dạn dĩ, dầy dạn
    đạn:con chim này đạn lắm (như dạn)
    đặn:đầy đặn; đều đặn
    惮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惮 Tìm thêm nội dung cho: 惮