Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惮, chiết tự chữ DẠN, ĐẠN, ĐẶN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惮:
惮
Biến thể phồn thể: 憚;
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan6;
惮 đạn
dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (gdhn)
đạn, như "con chim này đạn lắm (như dạn)" (gdhn)
đặn, như "đầy đặn; đều đặn" (gdhn)
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan6;
惮 đạn
Nghĩa Trung Việt của từ 惮
Giản thể của chữ 憚.dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (gdhn)
đạn, như "con chim này đạn lắm (như dạn)" (gdhn)
đặn, như "đầy đặn; đều đặn" (gdhn)
Nghĩa của 惮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (憚)
[dàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẠN
sợ; sợ sệt; e; ngại。怕。
惮烦
ngại phiền; sợ phiền
肆无忌惮
liều lĩnh không kiêng sợ gì.
[dàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẠN
sợ; sợ sệt; e; ngại。怕。
惮烦
ngại phiền; sợ phiền
肆无忌惮
liều lĩnh không kiêng sợ gì.
Chữ gần giống với 惮:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惮
憚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惮
| dạn | 惮: | dạn dĩ, dầy dạn |
| đạn | 惮: | con chim này đạn lắm (như dạn) |
| đặn | 惮: | đầy đặn; đều đặn |

Tìm hình ảnh cho: 惮 Tìm thêm nội dung cho: 惮
