Từ: 缴销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缴销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缴销 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎoxiāo] thu hồi để huỷ bỏ。缴回注销。
汽车报废时应将原牌照缴销。
xe hơi, lúc không muốn sử dụng tiếp nữa thì phải trả lại biển số cũ để huỷ bỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缴

kiểu:kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
缴销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缴销 Tìm thêm nội dung cho: 缴销