Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 缴销 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎoxiāo] thu hồi để huỷ bỏ。缴回注销。
汽车报废时应将原牌照缴销。
xe hơi, lúc không muốn sử dụng tiếp nữa thì phải trả lại biển số cũ để huỷ bỏ.
汽车报废时应将原牌照缴销。
xe hơi, lúc không muốn sử dụng tiếp nữa thì phải trả lại biển số cũ để huỷ bỏ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缴
| kiểu | 缴: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 销
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |

Tìm hình ảnh cho: 缴销 Tìm thêm nội dung cho: 缴销
