Từ: 罗圈腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗圈腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罗圈腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[luóquāntuǐ] chân vòng kiềng。向外弯曲成孤形的两条腿, 这种畸形多由佝偻病引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
罗圈腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗圈腿 Tìm thêm nội dung cho: 罗圈腿