Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 罗锅 trong tiếng Trung hiện đại:
[luóguō] 1. gù; còng。驼背。 也叫罗锅子。
他有点罗锅儿。
ông ta hơi gù.
2. người gù; người còng。指驼背的人。
这人是个罗锅儿。
người này là người gù.
3. hình vòm。拱形。
罗锅桥。
cầu vòm.
[luó·guo]
khòm lưng。弯(腰)。
他有点罗锅儿。
ông ta hơi gù.
2. người gù; người còng。指驼背的人。
这人是个罗锅儿。
người này là người gù.
3. hình vòm。拱形。
罗锅桥。
cầu vòm.
[luó·guo]
khòm lưng。弯(腰)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅
| oa | 锅: | oa (cái nồi) |

Tìm hình ảnh cho: 罗锅 Tìm thêm nội dung cho: 罗锅
