Từ: 倏地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倏地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倏地 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūdì] phút chốc; bỗng chốc。极快地;迅速地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倏

thúc:hối thúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
倏地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倏地 Tìm thêm nội dung cho: 倏地