Từ: 月白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月白 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèbái] xanh nhạt; xanh lơ。淡蓝色。
月白竹布褂
áo vải trúc bâu màu xanh nhạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
月白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月白 Tìm thêm nội dung cho: 月白