Chữ 砬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砬, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 砬:

砬

Đây là các chữ cấu thành từ này: 砬

砬

Chiết tự chữ 砬

砬 cấu thành từ 2 chữ: 石, 立
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 立 lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • []

    U+782C, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la2;
    Việt bính: laa1 laap6;

    砬

    Nghĩa Trung Việt của từ 砬


    Nghĩa của 砬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (磖)
    [lá]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: LẠP
    Lạp (thường dùng làm tên đất như Hồng Thạch Lạp (红石砬) ở tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)。多用于地名,如红石砬(在河北)。
    Từ ghép:
    砬子

    Chữ gần giống với 砬:

    䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

    Chữ gần giống 砬

    碛, 碲, 碬, 碭, 碮, 碯, 碰, 碱, 碳, 碪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砬 Tự hình chữ 砬 Tự hình chữ 砬 Tự hình chữ 砬

    砬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砬 Tìm thêm nội dung cho: 砬