Chữ 爾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爾, chiết tự chữ NHÃI, NHĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爾:

爾 nhĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爾

Chiết tự chữ nhãi, nhĩ bao gồm chữ 一 八 冂 丨 爻 爻 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

爾 cấu thành từ 6 chữ: 一, 八, 冂, 丨, 爻, 爻
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bát, bắt
  • quynh
  • cổn
  • hào, loài
  • hào, loài
  • nhĩ [nhĩ]

    U+723E, tổng 14 nét, bộ Hào 爻
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: er3, pan2;
    Việt bính: ji5
    1. [厄瓜多爾] ách qua đa nhĩ 2. [愛爾蘭] ái nhĩ lan 3. [恩格爾] ân cách nhĩ 4. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 5. [巴爾幹] ba nhĩ can 6. [布萊爾] bố lai nhĩ 7. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ 8. [喀布爾] khách bố nhĩ 9. [偶爾] ngẫu nhĩ 10. [爾虞我詐] nhĩ ngu ngã trá;

    nhĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 爾

    (Đại) Nhân xưng đại danh từ ngôi thứ hai: mày, anh, ngươi, mi.
    § Tương đương với nhữ
    , nhĩ .
    ◎Như: nhĩ ngu ngã trá ngươi lừa đảo ta bịp bợm (tráo trở với nhau để thủ lợi).

    (Đại)
    Ấy, đó, cái đó.
    ◇Lễ Kí : Phu tử hà thiện nhĩ dã? (Đàn cung thượng ) Phu tử vì sao khen ngợi việc ấy?

    (Đại)
    Thế, như thế.
    ◎Như: liêu phục nhĩ nhĩ hãy lại như thế như thế.
    ◇Tương Sĩ Thuyên : Hà khổ nãi nhĩ (Minh ki dạ khóa đồ kí ) Sao mà khổ như thế.

    (Tính)
    Từ chỉ định: này, đó, ấy.
    ◇Lưu Nghĩa Khánh : Nhĩ dạ phong điềm nguyệt lãng (Thế thuyết tân ngữ , Thưởng dự ) Đêm đó gió êm trăng sáng.

    (Phó)
    Như thế, như vậy.
    ◎Như: bất quá nhĩ nhĩ chẳng qua như thế, đại khái như vậy thôi.
    ◇Cao Bá Quát : Phàm sự đại đô nhĩ (Quá Dục Thúy sơn ) Mọi việc thường đều như vậy.

    (Trợ)
    Đặt cuối câu, biểu thị khẳng định.
    § Cũng như .
    ◇Công Dương truyện : Tận thử bất thắng, tương khứ nhi quy nhĩ , (Tuyên Công thập ngũ niên ) Hết lần này mà không thắng, thì đi về thôi.

    (Trợ)
    Biểu thị nghi vấn.
    § Cũng như hồ .
    ◇Công Dương truyện : Hà tật nhĩ? (Ẩn Công ) Bệnh gì thế?

    (Trợ)
    Tiếng đệm.
    ◇Luận Ngữ : Tử chi Vũ Thành, văn huyền ca chi thanh, phu tử hoản nhĩ nhi tiếu , , (Dương hóa ) Khổng Tử tới Vũ Thành, nghe tiếng đàn hát, ông mỉm cười.

    (Động)
    Gần, đến gần.

    nhãi, như "nhãi ranh" (vhn)
    nhĩ, như "nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)" (btcn)

    Chữ gần giống với 爾:

    ,

    Dị thể chữ 爾

    , ,

    Chữ gần giống 爾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爾 Tự hình chữ 爾 Tự hình chữ 爾 Tự hình chữ 爾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爾

    nhãi:nhãi ranh
    nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
    nhẽ: 
    nỉ: 

    Gới ý 13 câu đối có chữ 爾:

    Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

    Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

    爾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爾 Tìm thêm nội dung cho: 爾