Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 推延 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuīyán] hoãn lại; hoãn; dời lại; trì hoãn。推迟。
事情紧急,不能推延。
sự việc khẩn cấp, không thể trì hoãn.
会议因故推延三天。
hội nghị xảy ra sự cố cho nên dời lại ba ngày.
事情紧急,不能推延。
sự việc khẩn cấp, không thể trì hoãn.
会议因故推延三天。
hội nghị xảy ra sự cố cho nên dời lại ba ngày.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 延
| dan | 延: | dan díu; dan tay |
| dang | 延: | dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang |
| diên | 延: | ngoại diên |

Tìm hình ảnh cho: 推延 Tìm thêm nội dung cho: 推延
