Từ: 推延 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推延:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推延 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīyán] hoãn lại; hoãn; dời lại; trì hoãn。推迟。
事情紧急,不能推延。
sự việc khẩn cấp, không thể trì hoãn.
会议因故推延三天。
hội nghị xảy ra sự cố cho nên dời lại ba ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên
推延 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推延 Tìm thêm nội dung cho: 推延