Từ: 罷免 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罷免:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bãi miễn
Cách chức quan.Nghị viên hoặc hành chánh quan viên, chưa hết nhiệm kì, có thể bị công dân bãi truất bằng cách bỏ phiếu, gọi là
bãi miễn
免.

Nghĩa của 罢免 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàmiǎn] bãi miễn; cách chức; thu hồi; huỷ bỏ. 选民或代表机关撤销他们所选出的人员的职务;免去(官职)。
我这个厂长如果当得不好,你们可以随时罢免我。
nếu tôi, xưởng trưởng, làm không xong, thì các anh cứ việc cách chức tôi bất kỳ lúc nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罷

bãi:bãi binh; bãi công
bảy:bảy mươi
bời:chơi bời; tơi bời
bởi:bởi vì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 
罷免 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罷免 Tìm thêm nội dung cho: 罷免