Chữ 罷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罷, chiết tự chữ BÃI, BÌ, BẢY, BỜI, BỞI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罷:

罷 bãi, bì

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罷

罷

Chiết tự chữ 罷

Chiết tự chữ bãi, bì, bảy, bời, bởi bao gồm chữ 网 能 hoặc 罒 能 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罷 cấu thành từ 2 chữ: 网, 能
  • 网 võng
  • 能 hay, nai, năn, năng, nưng, nại, nấng, nằng
  • 2. 罷 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 能
  • 罒 võng
  • 能 hay, nai, năn, năng, nưng, nại, nấng, nằng
  • bãi, bì [bãi, bì]

    U+7F77, tổng 15 nét, bộ Võng 网 [罒]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 罢;
    Pinyin: ba4, ba5, bai3, pi2, pi4, bi3;
    Việt bính: baa6 pei4
    1. [報罷] báo bãi 2. [罷兵] bãi binh 3. [罷工] bãi công 4. [罷休] bãi hưu 5. [罷課] bãi khóa 6. [罷免] bãi miễn 7. [罷官] bãi quan 8. [罷市] bãi thị 9. [罷黜] bãi truất;

    罷 bãi, bì

    Nghĩa Trung Việt của từ 罷

    (Động) Nghỉ, thôi.
    ◎Như: bãi công 罷
    工 thôi không làm việc nữa, bãi thị 罷市 bỏ không họp chợ nữa, dục bãi bất năng 欲罷不能 muốn thôi mà không được.

    (Động)
    Cách, bỏ, phế trừ.
    ◎Như: bãi miễn 罷免 cho thôi, bãi quan 罷官 cách chức quan.

    (Động)
    Hết, chấm dứt.
    ◇Khuất Nguyên 屈原: Thì ái ái tương bãi hề, kết u lan nhi diên trữ 時曖曖將罷兮, 結幽蘭而延佇 (Li Tao 離騷) Ngày u ám sẩm tối (sắp hết) hề, kết hoa lan u nhã mà tần ngần (đứng lâu).

    (Phó)
    Xong, rồi.
    ◎Như: chiến bãi 戰罷 đánh xong, trang bãi 粧罷 trang sức xong.

    (Thán)
    Thôi, nhé, ...
    § Cũng như ba 吧.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã môn hồi thành lí khứ bãi 我們回城裏去罷 (Đệ thập hồi) Chúng ta về thành đi thôi!Một âm là bì.

    (Tính)
    Mỏi mệt.
    § Thông bì 疲.
    ◇Sử Kí 史記: Hạng Vương binh bì thực tuyệt 項王兵罷食絕 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân Hạng Vương mệt mỏi, lương thực cạn.

    bãi, như "bãi binh; bãi công" (vhn)
    bảy, như "bảy mươi" (gdhn)
    bời, như "chơi bời; tơi bời" (gdhn)
    bởi, như "bởi vì" (gdhn)

    Chữ gần giống với 罷:

    罵, 罶, 罷, 罸,

    Dị thể chữ 罷

    罢,

    Chữ gần giống 罷

    罛, 羄, 罸, 罹, 犤, 罺, 態, 罻, 罼, 罽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罷 Tự hình chữ 罷 Tự hình chữ 罷 Tự hình chữ 罷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罷

    bãi罷:bãi binh; bãi công
    bảy罷:bảy mươi
    bời罷:chơi bời; tơi bời
    bởi罷:bởi vì
    罷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罷 Tìm thêm nội dung cho: 罷