Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 美名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美名 trong tiếng Trung hiện đại:

[měimíng] tên gọi hay; tên hay。美好的名誉或名称。
英雄美名,流芳百世。
anh hùng, cái tên tuyệt đẹp, để mãi tiếng thơm cho muôn đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
美名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美名 Tìm thêm nội dung cho: 美名