Từ: 中毒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中毒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 中 • 毒

trúng độc
Hiện tượng bị chất độc xâm nhập bên trong cơ thể, sinh ra tác dụng phá hoại tế bào, làm trở ngại cơ năng sinh lí, có khi nguy hiểm đến tính mạng.
◇Tam quốc chí 三國志:
Ẩm chi thuần tửu trúng độc vẫn mệnh
飲之醇酒, 中毒殞命 (Ngô chí 吳志, Hạ Thiệu truyện 賀邵傳) Uống rượu nồng, trúng độc chết.Tỉ dụ chịu ảnh hưởng độc hại của tà thuyết hay tư tưởng xấu.

Nghĩa của 中毒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngdú] trúng độc; ngộ độc。医学上指人或动物由于毒物进入体内而发生组织破坏、生理机能障碍或死亡等现象。症状是恶心,呕吐,腹泻,头痛,眩晕,呼吸急促,瞳孔异常等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc毒:nọc rắn
độc毒:đầu độc; thuốc độc; độc kế
中毒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中毒 Tìm thêm nội dung cho: 中毒