Từ: 老实巴交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老实巴交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老实巴交 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎo·shibājiāo] hiền lành; thật thà; lương thiện; thành thật; chân thật; hiền lành nhút nhát。形容人老实、本分。
他是个老实巴交的人,从不惹事生非。
anh ấy là người hiền lành, từ trước giờ không gây chuyện rắc rối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
老实巴交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老实巴交 Tìm thêm nội dung cho: 老实巴交