Từ: khu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ khu:

区 khu, âu去 khứ, khu岖 khu抠 khu驱 khu區 khu, âu躯 khu嶇 khu彄 khu摳 khu敺 khu駈 khu軀 khu驅 khu

Đây là các chữ cấu thành từ này: khu

khu, âu [khu, âu]

U+533A, tổng 4 nét, bộ Hệ 匸
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 區;
Pinyin: qu1, ou1;
Việt bính: au1 keoi1;

khu, âu

Nghĩa Trung Việt của từ 区

Một dạng của chữ khu .Giản thể của chữ .

âu, như "họ Âu" (gdhn)
khu, như "khu vực" (gdhn)

Nghĩa của 区 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (區)
[ōu]
Bộ: 匸 - Hệ
Số nét: 4
Hán Việt: ÂU
họ Âu。姓。
Từ phồn thể: (區)
[qū]
Bộ: 匚(Phương)
Hán Việt: KHU
1. phân biệt; phân chia。区别; 划分。
区分。
phân biệt.
2. vùng; khu vực。地区; 区域。
山区。
vùng núi.
解放区。
vùng giải phóng.
工业区。
vùng công nghiệp; khu công nghiệp.
住宅区。
khu vực nhà ở.
风景区。
khu phong cảnh.
3. khu (đơn vị phân vùng hành chánh)。行政区划单位,如自治区、市辖区、县辖区等。
Ghi chú: 另见ōu
Từ ghép:
区别 ; 区分 ; 区划 ; 区区 ; 区域

Chữ gần giống với 区:

, ,

Dị thể chữ 区

, ,

Chữ gần giống 区

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 区 Tự hình chữ 区 Tự hình chữ 区 Tự hình chữ 区

khứ, khu [khứ, khu]

U+53BB, tổng 5 nét, bộ Khư, tư 厶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu4;
Việt bính: heoi2 heoi3
1. [大去] đại khứ 2. [去年] khứ niên 3. [去世] khứ thế 4. [去勢] khử thế 5. [過意不去] quá ý bất khứ 6. [過去] quá khứ;

khứ, khu

Nghĩa Trung Việt của từ 去

(Động) Đi, tự đây mà đi tới kia gọi là khứ , đối với lai .
◎Như: khứ học hiệu đi tới trường.
◇Lí Bạch : Công thành khứ Ngũ Hồ (Tặng Vi bí thư Tử Xuân ) Công nghiệp đã làm nên, đi (ngao du) Ngũ Hồ.

(Động)
Từ bỏ, rời bỏ.
◎Như: khứ chức từ bỏ chức vụ, khứ quốc rời xa đất nước.

(Động)
Trừ đi, khử đi.
◇Sử Kí : Công Thúc vi tướng, thượng Ngụy công chúa, nhi hại Ngô Khởi. Công Thúc chi bộc viết: Khởi dị khứ dã , , . : (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Công Thúc làm tướng quốc, cưới công chúa (vua) Ngụy và gờm Ngô Khởi. Đầy tớ của Công Thúc nói: Trừ Khởi cũng dễ.

(Động)
Chết.
◇Thang Hiển Tổ : Đỗ Nha tiểu thư khứ tam niên (Mẫu đan đình ) Tiểu thư Đỗ Nha mất đã ba năm.

(Động)
Cách khoảng.
◎Như: khứ cổ dĩ viễn đã cách xa với cổ xưa.
◇Lí Bạch : Liên phong khứ thiên bất doanh xích (Thục đạo nan ) Những ngọn núi liền nhau cách trời không đầy một thước.

(Động)
Vứt bỏ.
◎Như: khứ thủ bỏ và lấy.
◇Trang Tử : Li hình khứ trí (Đại tông sư ) Lìa hình vứt trí.
◇Hán Thư : Đắc Hán thực vật giai khứ chi (Hung nô truyện thượng ) Được đồ ăn của Hán đều vứt đi.

(Động)
Bỏ mất.
◇Sử Kí : Tư nhân giả, khứ kì cơ dã , (Lí tướng quân truyện ) Cứ chờ đợi (nay lần mai lữa) thì sẽ bỏ mất thời cơ.

(Tính)
Đã qua.
◎Như: khứ niên năm ngoái.

(Danh)
Một trong bốn thanh bình, thượng, khứ, nhập , , , . Chữ đọc âm như đánh dấu sắc là khứ thanh .

(Danh)
Họ Khứ.

(Trợ)
Biểu thị sự việc đang tiến hành.
◎Như: thướng khứ đi lên, tiến khứ đi vào.
◇Tô Thức : Chỉ khủng dạ thâm hoa thụy khứ (Hải đường ) Đêm thâu chỉ ngại hoa yên giấc.

(Trợ)
Trợ động từ: để.
◎Như: đề liễu nhất dũng thủy khứ kiêu hoa xách một thùng nước để tưới hoa.Một âm là khu.
§ Thông khu .

khứ, như "quá khứ" (vhn)
khử, như "trừ khử" (btcn)

Nghĩa của 去 trong tiếng Trung hiện đại:

[qù]Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 5
Hán Việt: KHỨ
1. rời bỏ。离开。
去国。
rời bỏ tổ quốc.
去世。
qua đời.
去职。
thôi chức.
去留两便。
đi hay ở đều được.
2. mất đi; không còn。失去;失掉。
大势已去。
thế mạnh không còn.
3. loại trừ; gạt bỏ。除去;除掉。
去病。
chữa bệnh.
去火。
dập lửa.
去皮。
lột vỏ.
这句话去几个字就简洁了。
câu này bỏ mấy chữ đi là ngắn ngọn ngay.
4. khoảng cách。距离。
两地相去四十里。
hai nơi cách nhau khoảng bốn mươi dặm.
去今五十年。
cách đây năm mươi năm.
5. năm ngoái; mùa trước (chỉ khoảng thời gian đã qua)。过去的(时间,多指过去的一年)。
去年。
năm ngoái.
去秋(去年秋天)。
mùa thu trước.
去冬今春。
mùa đông năm ngoái mùa xuân năm nay.
6. đi。从所在地到别的地方(跟"来"相对)。
去路。
đường đi.
去向。
hướng đi.
从成都去重庆。
từ Thành Đô đi đến Trùng Khánh.
他去了三天,还没回来。
anh ấy đi đã ba ngày rồi vẫn chưa về.
7. hãy; cứ; phải (dùng trước một động từ khác, biểu thị sự cần làm)。用在另一动词前表示要做某事。
你们去考虑考虑。
các anh cứ suy nghĩ đi.
自己去想办法。
tự mình phải nghĩ biện pháp.
Ghi chú:
Chú ý: khi muốn diễn đạt hành động ở nơi cách xa người đang nói thì dùng "去", diễn đạt hành động ở nơi người đang nói thì dùng "来". 注意: 表示离开说话人所在地自行做某件事时用"去",表示到说话人所在地参与某件事时 用"来"。
8. đi (dùng sau kết cấu động tân, biểu thị đi làm một việc gì đó)。用在动宾结构后面表示去做某件事。
他听报告去了。
anh ấy đi nghe báo cáo rồi.
回家吃饭去了。
đi về nhà ăn cơm rồi.
Ghi chú: 注意:⑦⑧的"去"可以一前一后同时用,表示去了要做某件事,如:他听报告去了。 anh ấy đi nghe báo cáo rồi.
9. để; mà (dùng giữa kết cấu động từ (hoặc kết cấu giới từ ) và động từ (hoặc kết cấu động từ), khi đó hành động thứ nhất là phương pháp, biện pháp , thái độ của hành động thứ hai, hành động thứ hai là mục đích của hành động thứ nhất)。用在动词 结构(或介词结构)与动词(或动词结构)之间,表示前者是后者的方法、方向或态度,后者是前者的目的。
提了一桶水去浇花。
xách một thùng nước để tưới hoa.
要从主要方面去检查。
phải kiểm tra từ phần chính trước.
用辩证唯物主义的观点去观察事物。
dùng quan điểm biện chứng của chủ nghĩa duy vật để quan sát sự vật.
10. rất; quá; lắm (dùng sau các hình dung tư "大、多、远" biểu thi số lượng nhiều)。用在"大、多、远"等形容词后,表示"非常...","...极了"的意思(后面加"了")。
这座楼可大了去了!
toà nhà này to quá!
他到过的地方多了去了!
anh ấy đã đi qua rất nhiều nơi lắm rồi!
11. khứ thanh; thanh tư (trong bốn thanh của tiếng phổ thông Trung Quốc)。去声。
平上去入。
bình thướng khứ nhập.
12. diễn; đóng vai。扮演(戏曲里的角色)。
在《断桥》中,她去白娘子。
trong vở "Đoạn Kiều", cô ta đóng vai Bạch Nương.
13. dùng sau động từ biểu thị động tác dời xa người nói。用在动词后,表示动作离开说话人所在地。
拿去。
cầm đi.
捎去。
mang đi.
14. (dùng sau động từ, biểu thị sự tiếp tục của động tác)。用在动词后,表示动作的继续等。
信步走去(=过去)。
thuận chân bước đi.
让他说去(下去)。
để anh ấy nói tiếp.
一眼看去(=上去)。
nhìn tiếp.
Từ ghép:
去处 ; 去火 ; 去就 ; 去路 ; 去年 ; 去声 ; 去世 ; 去岁 ; 去向 ; 去雄 ; 去职

Chữ gần giống với 去:

, , ,

Chữ gần giống 去

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 去 Tự hình chữ 去 Tự hình chữ 去 Tự hình chữ 去

khu [khu]

U+5C96, tổng 7 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嶇;
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;

khu

Nghĩa Trung Việt của từ 岖

Giản thể của chữ .

khu, như "kì khu (đường núi quanh co)" (gdhn)

Chữ gần giống với 岖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡵺, 𡶀, 𡶁,

Dị thể chữ 岖

,

Chữ gần giống 岖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 岖 Tự hình chữ 岖 Tự hình chữ 岖 Tự hình chữ 岖

khu [khu]

U+62A0, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 摳;
Pinyin: kou1, lun1;
Việt bính: kau1;

khu

Nghĩa Trung Việt của từ 抠

Giản thể của chữ .

khu, như "khu y (vén gọn)" (gdhn)
khua, như "khua (khoa) chân múa tay" (gdhn)
khùa, như "khùa vàng nước (đưa tay khua nhẹ)" (gdhn)
khuá, như "sưng khúa (vòm miệng)" (gdhn)
so, như "so sánh" (gdhn)
xô, như "xô bồ" (gdhn)

Nghĩa của 抠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (摳)
[kōu]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: KHU
1. móc; gảy; khẩy。用手指或细小的东西从里面往外挖。
把掉在砖缝里的豆粒抠出来。
khẩy hạt đậu ở trong kẽ gạch ra.
2. điêu khắc; khắc (hoa văn)。雕 刻(花纹)。
在镜框边上抠出花儿来。
khắc hoa ở rìa khung kính.
3. soi mói; gọt giũa; moi móc; bươi móc (tìm tòi những thứ không cần thiết)。不必要的深究;向一个狭窄的方面深求。
抠字眼儿。
gọt giũa từng chữ.
死抠书本。
soi mói sách vở.

4. keo kiệt; bủn xỉn。吝啬。
这个人抠得 很,一分钱都舍不得花。
người này keo kiệt hết sức, một đồng cũng không dám tiêu。
Từ ghép:
抠门儿 ; 抠搜 ; 抠唆 ; 抠字眼儿

Chữ gần giống với 抠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 抠

,

Chữ gần giống 抠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抠 Tự hình chữ 抠 Tự hình chữ 抠 Tự hình chữ 抠

khu [khu]

U+9A71, tổng 7 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 驅;
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;

khu

Nghĩa Trung Việt của từ 驱

Giản thể của chữ .
khu, như "khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)" (gdhn)

Nghĩa của 驱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (駈、驅)
[qū]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 14
Hán Việt: KHU
1. đuổi; ruổi (súc vật)。赶(牲口)。
驱马前进。
ruổi ngựa tiến lên.
2. chạy nhanh。快跑。
长驱直入。
xông thẳng vào.
并驾齐驱。
cùng nhau tiến lên; song song phát triển
3. đuổi; xua; lùa。赶走。
驱逐。
xua đuổi.
驱除。
loại trừ.
驱虫剂。
thuốc trừ sâu.
Từ ghép:
驱策 ; 驱车 ; 驱虫剂 ; 驱除 ; 驱迫 ; 驱遣 ; 驱使 ; 驱邪 ; 驱逐 ; 驱逐机 ; 驱逐舰

Chữ gần giống với 驱:

, , , , 𫘝,

Dị thể chữ 驱

,

Chữ gần giống 驱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驱 Tự hình chữ 驱 Tự hình chữ 驱 Tự hình chữ 驱

khu, âu [khu, âu]

U+5340, tổng 11 nét, bộ Hệ 匸
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qu1, ou1;
Việt bính: au1 keoi1
1. [學區] học khu 2. [區別] khu biệt 3. [區區] khu khu 4. [區域] khu vực;

khu, âu

Nghĩa Trung Việt của từ 區

(Động) Chia ra, phân biệt.
◎Như: khu biệt
phân biệt.
◇Luận Ngữ : Thí chư thảo mộc, khu dĩ biệt hĩ , (Tử Trương ) Ví như cây cỏ, chia ra các loài khác nhau.

(Danh)
Cõi, miền, vùng.
◎Như: công nghiệp khu khu công nghiệp.
◇Vương Bột : Gia quân tác tể, lộ xuất danh khu , (Đằng Vương Các tự ) Nhân cha tôi làm quan tể (ở Giao Chỉ), tôi lên đường thăm miền danh tiếng này.

(Danh)
Đơn vị hành chánh.
◎Như: cảnh khu khu canh gác, khu trưởng chức quan coi một khu.

(Danh)
Nhà nhỏ.

(Tính)
Nhỏ.
◎Như: khu khu chi vật vật nho nhỏ.
§ Xem khu khu .Một âm là âu.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bốn thưng là một đấu, bốn đấu là một âu.

(Danh)
Họ Âu.

(Động)
Ẩn giấu.
◇Tả truyện : Ngô tiên quân Văn Vương tác bộc âu chi pháp (Chiêu Công thất niên ) Vua trước của ta Văn Vương làm ra phép ẩn giấu.

khu, như "khu vực" (vhn)
khù, như "khù khờ, lù khù" (btcn)
au, như "đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)" (gdhn)
âu, như "họ Âu" (gdhn)

Chữ gần giống với 區:

, , ,

Dị thể chữ 區

,

Chữ gần giống 區

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 區 Tự hình chữ 區 Tự hình chữ 區 Tự hình chữ 區

khu [khu]

U+8EAF, tổng 11 nét, bộ Thân 身
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 軀;
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;

khu

Nghĩa Trung Việt của từ 躯

Giản thể của chữ .
khu, như "khu can (thân người)" (gdhn)

Nghĩa của 躯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (軀)
[qū]
Bộ: 身 - Thân
Số nét: 11
Hán Việt: KHU
thân thể; cơ thể; thân hình。身体。
身躯。
thân thể; vóc hình.
七尺之躯。
thân hình cao to.
为国捐躯。
hiến mình cho tổ quốc.
Từ ghép:
躯干 ; 躯壳 ; 躯体

Chữ gần giống với 躯:

, , 𨈚,

Dị thể chữ 躯

, ,

Chữ gần giống 躯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躯 Tự hình chữ 躯 Tự hình chữ 躯 Tự hình chữ 躯

khu [khu]

U+5D87, tổng 14 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;

khu

Nghĩa Trung Việt của từ 嶇

(Phó) Khi khu : xem khi .
khu, như "kì khu (đường núi quanh co)" (gdhn)

Nghĩa của 嶇 trong tiếng Trung hiện đại:

[qū]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 14
Hán Việt: KHU
gồ ghề; gập ghềnh。崎岖:(qíqū)形容山路不平。

Chữ gần giống với 嶇:

, , , , , , , , , , , , 嵿, , , , , , , , , , 𡼇, 𡼈,

Dị thể chữ 嶇

, ,

Chữ gần giống 嶇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶇 Tự hình chữ 嶇 Tự hình chữ 嶇 Tự hình chữ 嶇

khu [khu]

U+5F44, tổng 14 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kou1;
Việt bính: kau1;

khu

Nghĩa Trung Việt của từ 彄

(Danh) Bộ phận ở hai đầu cung nỏ để mắc dây vào.

(Danh)
Một loại vòng ngọc.

Nghĩa của 彄 trong tiếng Trung hiện đại:

[kōu]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 14
Hán Việt: KHU
đầu buộc (chỗ buộc dây ở hai đầu dây cung)。弓弩两 端系弦的地方。

Chữ gần giống với 彄:

, , 𢐝,

Dị thể chữ 彄

𫸩,

Chữ gần giống 彄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彄 Tự hình chữ 彄 Tự hình chữ 彄 Tự hình chữ 彄

khu [khu]

U+6473, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kou1, she4;
Việt bính: kau1;

khu

Nghĩa Trung Việt của từ 摳

(Động) Vén, xách, nâng.
◎Như: khu y nhi xu
vén áo mà chạy mau.

(Động)
Nhón lấy, mò thử.

(Động)
Moi, móc, cào.
◎Như: bất yếu khu tị tử đừng có ngoáy mũi.
◇Tây du kí 西: Khu nhãn tình, niệp tị tử , (Đệ lục thập cửu hồi) Moi tròng mắt, vặn mũi.

(Động)
Bắt, tóm, tróc nã.

(Động)
Tìm tòi, truy cứu (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).

(Tính)
Keo kiệt, bủn xỉn (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: tha giá nhân khu đắc ngận, nhất mao tiền dã bất khẳng nã xuất lai , người đó bủn xỉn lắm, một cắc cũng không chịu bỏ ra.

khua, như "khua (khoa) chân múa tay" (vhn)
khu, như "khu y (vén gọn)" (btcn)
so, như "so le, so sánh" (btcn)
xô, như "xô nhau" (btcn)
xua, như "xua đuổi" (btcn)
đùa, như "đùa cơm vào miệng (gạt)" (gdhn)
khùa, như "khùa vàng nước (đưa tay khua nhẹ)" (gdhn)
khuá, như "sưng khúa (vòm miệng)" (gdhn)
sù, như "sù sụ, sù sì" (gdhn)

Chữ gần giống với 摳:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Dị thể chữ 摳

,

Chữ gần giống 摳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摳 Tự hình chữ 摳 Tự hình chữ 摳 Tự hình chữ 摳

khu [khu]

U+657A, tổng 15 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu1;
Việt bính: au2 keoi1;

khu

Nghĩa Trung Việt của từ 敺

(Động) Đuổi.
§ Cũng như khu
.
khu, như "khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)" (gdhn)

Chữ gần giống với 敺:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 敺

, 𰕅,

Chữ gần giống 敺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敺 Tự hình chữ 敺 Tự hình chữ 敺 Tự hình chữ 敺

khu [khu]

U+99C8, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu1;
Việt bính: ;

khu

Nghĩa Trung Việt của từ 駈

Tục dùng như chữ khu .

Chữ gần giống với 駈:

䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

Chữ gần giống 駈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駈 Tự hình chữ 駈 Tự hình chữ 駈 Tự hình chữ 駈

khu [khu]

U+8EC0, tổng 18 nét, bộ Thân 身
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;

khu

Nghĩa Trung Việt của từ 軀

(Danh) Thân thể, hình vóc.
◎Như: vi khu
cái thân nhỏ mọn này.
◇Nguyễn Trãi : Binh dư thân thích bán li linh, Vạn tử tàn khu ngẫu nhất sinh , (Kí cữu Dị Trai Trần công ) Sau cơn binh lửa, nửa họ hàng li tán, Qua vạn cái chết, một tấm thân tàn ngẫu nhiên còn sống.

xo, như "ốm xo, buồn xo; xo vai" (vhn)
khu, như "khu can (thân người)" (btcn)

Chữ gần giống với 軀:

, 𨉼,

Dị thể chữ 軀

,

Chữ gần giống 軀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軀 Tự hình chữ 軀 Tự hình chữ 軀 Tự hình chữ 軀

khu [khu]

U+9A45, tổng 21 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;

khu

Nghĩa Trung Việt của từ 驅

(Động) Ruổi ngựa, đánh ngựa cho chạy nhanh.

(Động)
Đuổi.
◎Như: khu trừ
xua đuổi.
◇An Nam Chí Lược : Thị tịch tăng đạo nhập nội khu na (Phong tục ) Đêm ấy đoàn thầy tu vào nội làm lễ "khu na" (nghĩa là đuổi tà ma quỷ mị).

(Động)
Giá ngự.
◎Như: khu sách đứng cầm nọc cho kẻ dưới cứ tuân lệnh mà làm.

(Động)
Chạy vạy, bôn tẩu.
◎Như: nguyện hiệu trì khu gắng sức vì người.

xúi, như "xúi giục; xúi quẩy" (vhn)
khu, như "khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)" (btcn)
xù, như "xù lông" (gdhn)

Chữ gần giống với 驅:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 驅

, ,

Chữ gần giống 驅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驅 Tự hình chữ 驅 Tự hình chữ 驅 Tự hình chữ 驅

Dịch khu sang tiếng Trung hiện đại:

部分 《整体中的局部; 整体里的一些个体。》地; 地区 《较大范围的地方。》
地带 《具有某种性质或范围的一片地方。》
工区 《某些工矿企业部门的基层生产单位。》
管段 《分段管理的地段。》
tình hình trị an của khu này rất tốt.
这一管段的治安状况良好。
管片 《(管片儿)分片管理的地段。》
《 某种人聚集或聚居的场所。》
khu dân nghèo.
贫民窟。
《行政区划单位, 如自治区、市辖区、县辖区等。》
联区级(机构)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khu

khu:khu vực
khu:khu vực
khu󰁫: 
khu:kì khu (đường núi quanh co)
khu:kì khu (đường núi quanh co)
khu:khu y (vén gọn)
khu:khu y (vén gọn)
khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)
khu:khu (xem Xu)
khu:khu (xem Xu)
khu:khu lâu (nhìn trừng trừng)
khu:khu lâu (nhìn trừng trừng)
khu𦟏:khu (mông đít)
khu:khu can (thân người)
khu:khu can (thân người)
khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)
khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)
khu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khu Tìm thêm nội dung cho: khu