Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: viện trưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ viện trưởng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: việntrưởng

Dịch viện trưởng sang tiếng Trung hiện đại:

院长 《各公私机构或学校, 以院为名者, 其最高长官称为"院长"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: viện

viện:viện (con gái đẹp)
viện:cứu viện, viện trợ
viện:viện sách, thư viện

Nghĩa chữ nôm của chữ: trưởng

trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
viện trưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: viện trưởng Tìm thêm nội dung cho: viện trưởng