Từ: 美言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美言 trong tiếng Trung hiện đại:

[měiyán] nói tốt (cho người khác)。代人说好话。
美言几句。
nói tốt vài lời.
美言一番。
nói tốt một hồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
美言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美言 Tìm thêm nội dung cho: 美言