Từ: lấy lòng mọi người có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lấy lòng mọi người:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lấylòngmọingười

Dịch lấy lòng mọi người sang tiếng Trung hiện đại:

哗众取宠 《用言论行动迎合众人, 以博得好感或拥护。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy

lấy𥙩:lấy chồng; lấy tiền
lấy𫩉:lấy chồng; lấy tiền
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lấy:lấy chồng; lấy tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng:lòng khòng
lòng:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: mọi

mọi:mọi người
mọi𬠱:người mọi
mọi𤞦:người mọi

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta
lấy lòng mọi người tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lấy lòng mọi người Tìm thêm nội dung cho: lấy lòng mọi người