Từ: 羽冠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羽冠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羽冠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔguān] mào (phần lông hay thịt trên đầu một số loài chim.)。鸟类头顶上的竖立的长羽毛,例如孔雀就有羽冠。
孔雀羽冠
mào công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羽

:vò võ
:vũ mao, lông vũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân
羽冠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羽冠 Tìm thêm nội dung cho: 羽冠