Cao su chống va đập cửa

Chữ 螨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螨, chiết tự chữ MÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 螨

Chiết tự chữ mãn bao gồm chữ 虫 草 两 hoặc 虫 艸 两 hoặc 虫 艹 两 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 螨 cấu thành từ 3 chữ: 虫, 草, 两
  • chùng, hủy, trùng
  • tháu, thảo, xáo
  • lưỡng, lạng
  • 2. 螨 cấu thành từ 3 chữ: 虫, 艸, 两
  • chùng, hủy, trùng
  • tháu, thảo
  • lưỡng, lạng
  • 3. 螨 cấu thành từ 3 chữ: 虫, 艹, 两
  • chùng, hủy, trùng
  • thảo
  • lưỡng, lạng
  • []

    U+87A8, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蟎;
    Pinyin: man3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 螨


    mãn, như "mãn (con mọt)" (gdhn)

    Nghĩa của 螨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蟎)
    [mǎn]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 16
    Hán Việt: MÃN
    sán hạt hồng。节肢动物的一类。 有一对或几对单眼,也有无眼的,雄的一般比雌的小, 大多数是圆形或椭圆形。有的寄居在人或动物体上, 吸血液, 能传染疾病。疥虫就是螨类动物。

    Chữ gần giống với 螨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

    Dị thể chữ 螨

    ,

    Chữ gần giống 螨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螨 Tự hình chữ 螨 Tự hình chữ 螨 Tự hình chữ 螨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 螨

    mãn:mãn (con mọt)
    螨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螨 Tìm thêm nội dung cho: 螨