Cao su chống va đập cửa
Chữ 螨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螨, chiết tự chữ MÃN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螨:
螨
Chiết tự chữ 螨
Chiết tự chữ mãn bao gồm chữ 虫 草 两 hoặc 虫 艸 两 hoặc 虫 艹 两 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 螨 cấu thành từ 3 chữ: 虫, 草, 两 |
2. 螨 cấu thành từ 3 chữ: 虫, 艸, 两 |
3. 螨 cấu thành từ 3 chữ: 虫, 艹, 两 |
Biến thể phồn thể: 蟎;
Pinyin: man3;
Việt bính: ;
螨
mãn, như "mãn (con mọt)" (gdhn)
Pinyin: man3;
Việt bính: ;
螨
Nghĩa Trung Việt của từ 螨
mãn, như "mãn (con mọt)" (gdhn)
Nghĩa của 螨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蟎)
[mǎn]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: MÃN
sán hạt hồng。节肢动物的一类。 有一对或几对单眼,也有无眼的,雄的一般比雌的小, 大多数是圆形或椭圆形。有的寄居在人或动物体上, 吸血液, 能传染疾病。疥虫就是螨类动物。
[mǎn]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: MÃN
sán hạt hồng。节肢动物的一类。 有一对或几对单眼,也有无眼的,雄的一般比雌的小, 大多数是圆形或椭圆形。有的寄居在人或动物体上, 吸血液, 能传染疾病。疥虫就是螨类动物。
Chữ gần giống với 螨:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Dị thể chữ 螨
蟎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螨
| mãn | 螨: | mãn (con mọt) |

Tìm hình ảnh cho: 螨 Tìm thêm nội dung cho: 螨
