Từ: khôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ khôi:

灰 hôi, khôi诙 khôi恢 khôi悝 khôi, lí傀 khôi, quỷ盔 khôi瑰 côi, khôi詼 khôi魁 khôi櫆 khôi

Đây là các chữ cấu thành từ này: khôi

hôi, khôi [hôi, khôi]

U+7070, tổng 6 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui1;
Việt bính: fui1
1. [飲灰洗胃] ẩm hôi tẩy vị 2. [骨灰] cốt khôi 3. [蛤灰] cáp hôi 4. [吹灰] xuy hôi;

hôi, khôi

Nghĩa Trung Việt của từ 灰

(Danh) Đá vôi.
§ Gọi đủ là thạch hôi
.

(Danh)
Tro.
◇Lí Thương Ẩn : Lạp cự thành hôi lệ thủy can (Vô đề ) Ngọn nến thành tro mới khô nước mắt.

(Tính)
Lãnh đạm, lạnh nhạt, thờ ơ (như tro nguội).
◇Nguyễn Trãi : Thế sự hôi tâm đầu hướng bạch (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí ) Lòng đã như tro nguội trước cuộc đời, đầu nhuốm bạc.

(Tính)
Màu tro, màu đen nhờ nhờ.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngoại diện xuyên trước thanh đoạn hôi thử quái 穿 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Ngoài khoác áo da chuột màu tro trong lót đoạn xanh.
§ Thường đọc là khôi.

hôi, như "thạch hôi (đá vôi)" (vhn)
hoi, như "mùi hoi" (btcn)
khôi, như "khôi (xem Hôi)" (btcn)
vôi, như "bình vôi" (btcn)
hui, như "lui hui một mình (lẻ loi)" (gdhn)

Nghĩa của 灰 trong tiếng Trung hiện đại:

[huī]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 6
Hán Việt: KHÔI
1. tro; than; muội。物质经过燃烧后剩下的粉末状的东西。
炉灰
tro
烟灰
muội khói; tàn thuốc
柴灰
tro củi; than củi
灰烬
than tro
灰肥
phân tro
2. bụi; bụi đất; bột。尘土;某些粉末状的东西。
青灰
bột màu xanh
把桌子上的灰掸掉。
lau bụi trên bàn đi.
3. vôi。特指石灰。
灰墙
vôi quét tường
灰顶
mái nhà quét vôi.
抹灰
quét vôi; trát vôi
4. xám; màu xám tro。像木柴灰的颜色,介于黑色和白色之间。
银灰
xám bạc
灰鼠
màu lông chuột
5. thất vọng; nản; nản lòng; chán nản; chán chường。消沉;失望。
心灰意懒。
chán nản trong lòng
Từ ghép:
灰暗 ; 灰白 ; 灰不溜丢 ; 灰尘 ; 灰沉沉 ; 灰顶 ; 灰分 ; 灰膏 ; 灰光 ; 灰化土 ; 灰浆 ; 灰烬 ; 灰溜溜 ; 灰蒙蒙 ; 灰棚 ; 灰色 ; 灰头土脸儿 ; 灰土 ; 灰心 ; 灰质

Chữ gần giống với 灰:

, , , , , , 𤆈,

Dị thể chữ 灰

灰,

Chữ gần giống 灰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灰 Tự hình chữ 灰 Tự hình chữ 灰 Tự hình chữ 灰

khôi [khôi]

U+8BD9, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詼;
Pinyin: hui1;
Việt bính: fui1;

khôi

Nghĩa Trung Việt của từ 诙

Giản thể của chữ .
khôi, như "khôi hài" (gdhn)

Nghĩa của 诙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詼)
[huī]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: KHÔI
1. đùa cợt; đùa giỡn; trêu đùa。戏谑。
2. cười đùa; cười cợt。嘲笑。
Từ ghép:
诙谐

Chữ gần giống với 诙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

Dị thể chữ 诙

,

Chữ gần giống 诙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诙 Tự hình chữ 诙 Tự hình chữ 诙 Tự hình chữ 诙

khôi [khôi]

U+6062, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui1;
Việt bính: fui1;

khôi

Nghĩa Trung Việt của từ 恢

(Động) Mở rộng, làm cho lớn rộng.
◇Hán Thư
: Khôi ngã cương vũ (Tự truyện hạ ) Mở rộng bờ cõi của ta.

(Động)
Lấy lại được, hồi phục, thu phục.
◎Như: khôi phục lấy lại được cái đã mất.

(Tính)
To lớn.
◇Nguyễn Trãi : Thiên khôi địa thiết phó kì quan (Vân Đồn ) Trời đất bao la bày thành cảnh kì quan.

(Tính)
Hoàn bị.
khôi, như "khôi phục" (vhn)

Nghĩa của 恢 trong tiếng Trung hiện đại:

[huī]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: KHÔI
rộng lớn; lớn; rộng rãi。广大;宽广。
恢弘
rộng rãi; to lớn
Từ ghép:
恢复 ; 恢弘 ; 恢宏 ; 恢恢 ; 恢廓

Chữ gần giống với 恢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Chữ gần giống 恢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恢 Tự hình chữ 恢 Tự hình chữ 恢 Tự hình chữ 恢

khôi, lí [khôi, lí]

U+609D, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui1, hui1, li3;
Việt bính: fui1;

khôi, lí

Nghĩa Trung Việt của từ 悝

(Động) Trào tiếu.

(Danh)
Chữ dùng đặt tên người.

Nghĩa của 悝 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuī]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: KHÔI, LÍ
Lý Khôi (tên của một chính trị gia thời chiến quốc, Trung Quốc)。用于人名,李悝,战国时 政治家。
[lǐ]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: LÍ

lo; buồn。忧;悲。

Chữ gần giống với 悝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Chữ gần giống 悝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悝 Tự hình chữ 悝 Tự hình chữ 悝 Tự hình chữ 悝

khôi, quỷ [khôi, quỷ]

U+5080, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui1, kui3;
Việt bính: faai3 gwai1
1. [傀儡] quỷ lỗi;

khôi, quỷ

Nghĩa Trung Việt của từ 傀

(Tính) To lớn, vạm vỡ.

(Tính)
Quái lạ, quái dị.Một âm là quỷ.

(Danh)
Quỷ lỗi
: (1) Tượng gỗ (trong hí kịch, để cho người sau màn tùy ý điều khiển). (2) Tỉ dụ người không có chủ kiến, cam chịu cho người khác thao túng.

khổi, như "khổi (xem Ổi)" (gdhn)
ngội (gdhn)
ổi, như "ổi lỗi kịch (trò múa rối)" (gdhn)

Nghĩa của 傀 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: ỔI, KHỐI
con rối。傀儡。
Từ ghép:
傀儡 ; 傀儡戏
[guī]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: KHÔI
1. quái dị; kỳ quái。怪异。
傀奇
kỳ quái; quái lạ
2. một mình。独立的样子。
傀然独立
đứng sừng sững một mình
Ghi chú: 另见kuǐ

Chữ gần giống với 傀:

, , , ,

Chữ gần giống 傀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傀 Tự hình chữ 傀 Tự hình chữ 傀 Tự hình chữ 傀

khôi [khôi]

U+76D4, tổng 11 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui1;
Việt bính: kwai1;

khôi

Nghĩa Trung Việt của từ 盔

(Danh) Mũ trụ, đội trên đầu để che tên đạn.
◎Như: cương khôi
mũ sắt.

(Danh)
Chậu, hũ, bát.
◎Như: ngõa khôi hũ sành.
khôi, như "mạo khôi (mũ úp sát sọ)" (vhn)

Nghĩa của 盔 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuī]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 11
Hán Việt: KHÔI
1. cái vại。盔子。
2. mũ; mũ sắt; nón bảo hộ (bằng sắt hay bằng đồng của chiến sĩ)。军人, 消防人员等用来保护头的金属帽子。
钢盔。
mũ sắt.
3. mũ không vành。形状像盔或半个球形的帽子。
白盔。
mũ trắng.
帽盔儿。
mũ miện.
Từ ghép:
盔甲 ; 盔头 ; 盔子

Chữ gần giống với 盔:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 盔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盔 Tự hình chữ 盔 Tự hình chữ 盔 Tự hình chữ 盔

côi, khôi [côi, khôi]

U+7470, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1 gwai3
1. [琦瑰] kì khôi;

côi, khôi

Nghĩa Trung Việt của từ 瑰

(Danh) Một thứ đá đẹp kém ngọc.

(Tính)
Quý lạ.
◎Như: côi kì
hay côi vĩ đều nghĩa là quý báu lạ lùng cả.
◇Vương An Thạch : Nhi thế chi kì vĩ côi quái phi thường chi quan, thường tại ư hiểm viễn, nhi nhân chi sở hãn chí yên , , (Du Bao Thiền Sơn kí ) Mà những cảnh kì vĩ lạ lùng, phi thường ở trong đời thì lại thường ở những chỗ hiểm và xa, mà người ta ít tới.

(Danh)
Mai côi một thứ ngọc đỏ.
§ Ta quen đọc là khôi cả.
khôi, như "khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng)" (gdhn)

Nghĩa của 瑰 trong tiếng Trung hiện đại:

[guī]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: QUẾ, KHÔI
1. khôi (một loại đá giống ngọc)。一种像玉的石头。
2. quý; hiếm; hiếm có; kỳ lạ。珍奇。
瑰丽
đẹp lạ lùng; đẹp hiếm có
瑰异
kỳ lạ; kỳ quái
Từ ghép:
瑰宝 ; 瑰丽 ; 瑰奇 ; 瑰伟 ; 瑰玮 ; 瑰异

Chữ gần giống với 瑰:

, ,

Chữ gần giống 瑰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑰 Tự hình chữ 瑰 Tự hình chữ 瑰 Tự hình chữ 瑰

khôi [khôi]

U+8A7C, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui1, diao4;
Việt bính: fui1;

khôi

Nghĩa Trung Việt của từ 詼

(Tính) Thú vị, làm cho cười.
◎Như: khôi hài đích cố sự
câu chuyện khôi hài.

(Động)
Đùa bỡn, pha trò.
khôi, như "khôi hài" (gdhn)

Chữ gần giống với 詼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 詼

,

Chữ gần giống 詼

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詼 Tự hình chữ 詼 Tự hình chữ 詼 Tự hình chữ 詼

khôi [khôi]

U+9B41, tổng 13 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui2, kui3, kuai4;
Việt bính: fui1
1. [亞魁] á khôi 2. [渠魁] cừ khôi 3. [三魁] tam khôi;

khôi

Nghĩa Trung Việt của từ 魁

(Danh) Đầu sỏ, người đứng đầu.
◎Như: tội khôi
thủ phạm (người phạm tội đứng đầu), hoa khôi : (1) chỉ hoa mai (nở mùa đông trước các hoa khác), (2) kĩ nữ xuất sắc nhất một thời.

(Danh)
Người đỗ đầu đời khoa cử.
◎Như: Lấy năm kinh thi các học trò, mỗi kinh lọc lấy một người đầu gọi kinh khôi . Năm người đỗ đầu gọi là ngũ khôi . Đỗ trạng nguyên gọi là đại khôi .

(Danh)
Sao Khôi, sao Bắc đẩu .
§ Từ ngôi thứ nhất đến ngôi thứ tư gọi là khôi. Tục gọi sao Khuê khôi tinh . Đời khoa cử coi sao Khuê là chủ về văn học.

(Danh)
Cái môi.
◎Như: canh khôi môi múc canh.

(Danh)
Các loài ở dưới nước có mai (cua, sò, v.v.).

(Danh)
Củ, các loài thực vật đầu rễ mọc ra củ.

(Tính)
Cao lớn, cường tráng.
◎Như: khôi ngô vạm vỡ, phương phi.
khôi, như "khôi ngô" (vhn)

Nghĩa của 魁 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuí]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 14
Hán Việt: KHÔI
1. đầu sỏ; tướng; khôi; kẻ cầm đầu; người chủ chốt; người đứng đầu。为首的;居第 一 位的。
魁首。
kẻ cầm đầu
罪魁。
đầu sỏ tội phạm.
夺魁。
tướng cướp.
花魁。
hoa khôi.
2. cao to; vạm vỡ; cường tráng (cơ thể)。(身体)高大。
3. Khôi tinh (bốn ngôi sao tạo thành hình gáo trong bảy ngôi sao Bắc Đẩu)。魁星。
Từ ghép:
魁岸 ; 魁首 ; 魁伟 ; 魁梧 ; 魁星 ; 魁元

Chữ gần giống với 魁:

, ,

Chữ gần giống 魁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魁 Tự hình chữ 魁 Tự hình chữ 魁 Tự hình chữ 魁

khôi [khôi]

U+6AC6, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui2;
Việt bính: fui1;

khôi

Nghĩa Trung Việt của từ 櫆

(Danh) Môi múc canh.
§ Cũng như khôi
.

Nghĩa của 櫆 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuí]Bộ: 木 Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: KHÔI

sao Bắc Đẩu。北斗星。

Chữ gần giống với 櫆:

, , ,

Chữ gần giống 櫆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫆 Tự hình chữ 櫆 Tự hình chữ 櫆 Tự hình chữ 櫆

Dịch khôi sang tiếng Trung hiện đại:

魁; 魁首 《为首的; 居第 一 位的。》hoa khôi.
花魁。
《一种像玉的石头。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khôi

khôi:khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí)
khôi:khôi phục
khôi:khôi (xem Hôi)
khôi:khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng)
khôi:mạo khôi (mũ úp sát sọ)
khôi:khôi hài
khôi:khôi hài
khôi:khôi ngô

Gới ý 15 câu đối có chữ khôi:

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

khôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khôi Tìm thêm nội dung cho: khôi