Từ: khôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ khôi:
Đây là các chữ cấu thành từ này: khôi
Pinyin: hui1;
Việt bính: fui1
1. [飲灰洗胃] ẩm hôi tẩy vị 2. [骨灰] cốt khôi 3. [蛤灰] cáp hôi 4. [吹灰] xuy hôi;
灰 hôi, khôi
Nghĩa Trung Việt của từ 灰
(Danh) Đá vôi.§ Gọi đủ là thạch hôi 石灰.
(Danh) Tro.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Lạp cự thành hôi lệ thủy can 蠟炬成灰淚始乾 (Vô đề 無題) Ngọn nến thành tro mới khô nước mắt.
(Tính) Lãnh đạm, lạnh nhạt, thờ ơ (như tro nguội).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thế sự hôi tâm đầu hướng bạch 世事灰心頭向白 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Lòng đã như tro nguội trước cuộc đời, đầu nhuốm bạc.
(Tính) Màu tro, màu đen nhờ nhờ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngoại diện xuyên trước thanh đoạn hôi thử quái 外面穿著青緞灰鼠褂 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Ngoài khoác áo da chuột màu tro trong lót đoạn xanh.
§ Thường đọc là khôi.
hôi, như "thạch hôi (đá vôi)" (vhn)
hoi, như "mùi hoi" (btcn)
khôi, như "khôi (xem Hôi)" (btcn)
vôi, như "bình vôi" (btcn)
hui, như "lui hui một mình (lẻ loi)" (gdhn)
Nghĩa của 灰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: KHÔI
1. tro; than; muội。物质经过燃烧后剩下的粉末状的东西。
炉灰
tro
烟灰
muội khói; tàn thuốc
柴灰
tro củi; than củi
灰烬
than tro
灰肥
phân tro
2. bụi; bụi đất; bột。尘土;某些粉末状的东西。
青灰
bột màu xanh
把桌子上的灰掸掉。
lau bụi trên bàn đi.
3. vôi。特指石灰。
灰墙
vôi quét tường
灰顶
mái nhà quét vôi.
抹灰
quét vôi; trát vôi
4. xám; màu xám tro。像木柴灰的颜色,介于黑色和白色之间。
银灰
xám bạc
灰鼠
màu lông chuột
5. thất vọng; nản; nản lòng; chán nản; chán chường。消沉;失望。
心灰意懒。
chán nản trong lòng
Từ ghép:
灰暗 ; 灰白 ; 灰不溜丢 ; 灰尘 ; 灰沉沉 ; 灰顶 ; 灰分 ; 灰膏 ; 灰光 ; 灰化土 ; 灰浆 ; 灰烬 ; 灰溜溜 ; 灰蒙蒙 ; 灰棚 ; 灰色 ; 灰头土脸儿 ; 灰土 ; 灰心 ; 灰质
Dị thể chữ 灰
灰,
Tự hình:

Pinyin: hui1;
Việt bính: fui1;
诙 khôi
Nghĩa Trung Việt của từ 诙
Giản thể của chữ 詼.khôi, như "khôi hài" (gdhn)
Nghĩa của 诙 trong tiếng Trung hiện đại:
[huī]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: KHÔI
1. đùa cợt; đùa giỡn; trêu đùa。戏谑。
2. cười đùa; cười cợt。嘲笑。
Từ ghép:
诙谐
Dị thể chữ 诙
詼,
Tự hình:

Pinyin: hui1;
Việt bính: fui1;
恢 khôi
Nghĩa Trung Việt của từ 恢
(Động) Mở rộng, làm cho lớn rộng.◇Hán Thư 漢書: Khôi ngã cương vũ 恢我疆宇 (Tự truyện hạ 敘傳下) Mở rộng bờ cõi của ta.
(Động) Lấy lại được, hồi phục, thu phục.
◎Như: khôi phục 恢復 lấy lại được cái đã mất.
(Tính) To lớn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên khôi địa thiết phó kì quan 天恢地設付奇觀 (Vân Đồn 雲屯) Trời đất bao la bày thành cảnh kì quan.
(Tính) Hoàn bị.
khôi, như "khôi phục" (vhn)
Nghĩa của 恢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: KHÔI
rộng lớn; lớn; rộng rãi。广大;宽广。
恢弘
rộng rãi; to lớn
Từ ghép:
恢复 ; 恢弘 ; 恢宏 ; 恢恢 ; 恢廓
Chữ gần giống với 恢:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Pinyin: kui1, hui1, li3;
Việt bính: fui1;
悝 khôi, lí
Nghĩa Trung Việt của từ 悝
(Động) Trào tiếu.(Danh) Chữ dùng đặt tên người.
Nghĩa của 悝 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: KHÔI, LÍ
Lý Khôi (tên của một chính trị gia thời chiến quốc, Trung Quốc)。用于人名,李悝,战国时 政治家。
[lǐ]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: LÍ
书
lo; buồn。忧;悲。
Chữ gần giống với 悝:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

U+5080, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: gui1, kui3;
Việt bính: faai3 gwai1
1. [傀儡] quỷ lỗi;
傀 khôi, quỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 傀
(Tính) To lớn, vạm vỡ.(Tính) Quái lạ, quái dị.Một âm là quỷ.
(Danh) Quỷ lỗi 傀儡: (1) Tượng gỗ (trong hí kịch, để cho người sau màn tùy ý điều khiển). (2) Tỉ dụ người không có chủ kiến, cam chịu cho người khác thao túng.
khổi, như "khổi (xem Ổi)" (gdhn)
ngội (gdhn)
ổi, như "ổi lỗi kịch (trò múa rối)" (gdhn)
Nghĩa của 傀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ỔI, KHỐI
con rối。傀儡。
Từ ghép:
傀儡 ; 傀儡戏
[guī]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: KHÔI
1. quái dị; kỳ quái。怪异。
傀奇
kỳ quái; quái lạ
2. một mình。独立的样子。
傀然独立
đứng sừng sững một mình
Ghi chú: 另见kuǐ
Tự hình:

Pinyin: kui1;
Việt bính: kwai1;
盔 khôi
Nghĩa Trung Việt của từ 盔
(Danh) Mũ trụ, đội trên đầu để che tên đạn.◎Như: cương khôi 鋼盔 mũ sắt.
(Danh) Chậu, hũ, bát.
◎Như: ngõa khôi 瓦盔 hũ sành.
khôi, như "mạo khôi (mũ úp sát sọ)" (vhn)
Nghĩa của 盔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: KHÔI
1. cái vại。盔子。
2. mũ; mũ sắt; nón bảo hộ (bằng sắt hay bằng đồng của chiến sĩ)。军人, 消防人员等用来保护头的金属帽子。
钢盔。
mũ sắt.
3. mũ không vành。形状像盔或半个球形的帽子。
白盔。
mũ trắng.
帽盔儿。
mũ miện.
Từ ghép:
盔甲 ; 盔头 ; 盔子
Tự hình:

U+7470, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1 gwai3
1. [琦瑰] kì khôi;
瑰 côi, khôi
Nghĩa Trung Việt của từ 瑰
(Danh) Một thứ đá đẹp kém ngọc.(Tính) Quý lạ.
◎Như: côi kì 瑰奇 hay côi vĩ 瑰瑋 đều nghĩa là quý báu lạ lùng cả.
◇Vương An Thạch 王安石: Nhi thế chi kì vĩ côi quái phi thường chi quan, thường tại ư hiểm viễn, nhi nhân chi sở hãn chí yên 而世之奇偉瑰怪非常之觀, 常在於險遠, 而人之所罕至焉 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Mà những cảnh kì vĩ lạ lùng, phi thường ở trong đời thì lại thường ở những chỗ hiểm và xa, mà người ta ít tới.
(Danh) Mai côi 玫瑰 một thứ ngọc đỏ.
§ Ta quen đọc là khôi cả.
khôi, như "khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng)" (gdhn)
Nghĩa của 瑰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: QUẾ, KHÔI
1. khôi (một loại đá giống ngọc)。一种像玉的石头。
2. quý; hiếm; hiếm có; kỳ lạ。珍奇。
瑰丽
đẹp lạ lùng; đẹp hiếm có
瑰异
kỳ lạ; kỳ quái
Từ ghép:
瑰宝 ; 瑰丽 ; 瑰奇 ; 瑰伟 ; 瑰玮 ; 瑰异
Tự hình:

Pinyin: hui1, diao4;
Việt bính: fui1;
詼 khôi
Nghĩa Trung Việt của từ 詼
(Tính) Thú vị, làm cho cười.◎Như: khôi hài đích cố sự 詼諧的故事 câu chuyện khôi hài.
(Động) Đùa bỡn, pha trò.
khôi, như "khôi hài" (gdhn)
Chữ gần giống với 詼:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詼
诙,
Tự hình:

Pinyin: kui2, kui3, kuai4;
Việt bính: fui1
1. [亞魁] á khôi 2. [渠魁] cừ khôi 3. [三魁] tam khôi;
魁 khôi
Nghĩa Trung Việt của từ 魁
(Danh) Đầu sỏ, người đứng đầu.◎Như: tội khôi 罪魁 thủ phạm (người phạm tội đứng đầu), hoa khôi 花魁: (1) chỉ hoa mai (nở mùa đông trước các hoa khác), (2) kĩ nữ xuất sắc nhất một thời.
(Danh) Người đỗ đầu đời khoa cử.
◎Như: Lấy năm kinh thi các học trò, mỗi kinh lọc lấy một người đầu gọi kinh khôi 經魁. Năm người đỗ đầu gọi là ngũ khôi 五魁. Đỗ trạng nguyên gọi là đại khôi 大魁.
(Danh) Sao Khôi, sao Bắc đẩu 北斗.
§ Từ ngôi thứ nhất đến ngôi thứ tư gọi là khôi. Tục gọi sao Khuê 奎 là khôi tinh 魁星. Đời khoa cử coi sao Khuê là chủ về văn học.
(Danh) Cái môi.
◎Như: canh khôi 羹魁 môi múc canh.
(Danh) Các loài ở dưới nước có mai (cua, sò, v.v.).
(Danh) Củ, các loài thực vật đầu rễ mọc ra củ.
(Tính) Cao lớn, cường tráng.
◎Như: khôi ngô 魁梧 vạm vỡ, phương phi.
khôi, như "khôi ngô" (vhn)
Nghĩa của 魁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: KHÔI
1. đầu sỏ; tướng; khôi; kẻ cầm đầu; người chủ chốt; người đứng đầu。为首的;居第 一 位的。
魁首。
kẻ cầm đầu
罪魁。
đầu sỏ tội phạm.
夺魁。
tướng cướp.
花魁。
hoa khôi.
2. cao to; vạm vỡ; cường tráng (cơ thể)。(身体)高大。
3. Khôi tinh (bốn ngôi sao tạo thành hình gáo trong bảy ngôi sao Bắc Đẩu)。魁星。
Từ ghép:
魁岸 ; 魁首 ; 魁伟 ; 魁梧 ; 魁星 ; 魁元
Tự hình:

Nghĩa của 櫆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: KHÔI
书
sao Bắc Đẩu。北斗星。
Tự hình:

Dịch khôi sang tiếng Trung hiện đại:
魁; 魁首 《为首的; 居第 一 位的。》hoa khôi.花魁。
瑰 《一种像玉的石头。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khôi
| khôi | 咴: | khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí) |
| khôi | 恢: | khôi phục |
| khôi | 灰: | khôi (xem Hôi) |
| khôi | 瑰: | khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng) |
| khôi | 盔: | mạo khôi (mũ úp sát sọ) |
| khôi | 詼: | khôi hài |
| khôi | 诙: | khôi hài |
| khôi | 魁: | khôi ngô |
Gới ý 15 câu đối có chữ khôi:

Tìm hình ảnh cho: khôi Tìm thêm nội dung cho: khôi
