Từ: 羽纱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羽纱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羽纱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔshā] the mỏng (dệt bằng sợi vải tơ và lông chim.)。一种薄的纺织品,用棉跟毛或丝等混合织成,多用来做衣服里子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羽

:vò võ
:vũ mao, lông vũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱

sa:vải sa
羽纱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羽纱 Tìm thêm nội dung cho: 羽纱