Từ: 翱翔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翱翔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翱翔 trong tiếng Trung hiện đại:

[áoxiáng] bay lượn; liệng; chao liệng; bay liệng; trôi lơ lửng。在空中回旋地飞。
雄鹰在高空中翱翔
chim ưng bay lượn trên trời cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翱

cao:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翔

tường:vách tường
翱翔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翱翔 Tìm thêm nội dung cho: 翱翔