Từ: 老倭瓜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老倭瓜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老倭瓜 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎowōguā] bí ngô; bí rợ; bí đỏ。南瓜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倭

nuỵ:nuỵ (người nhật lùn)
oa:oa oa
oải:uể oải
uy:uy trì (xa thăm thẳm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua
老倭瓜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老倭瓜 Tìm thêm nội dung cho: 老倭瓜