Từ: giữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giữ

Nghĩa giữ trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình : Say quá, không giữ nổi chén rượu ; Giữ xe cho tôi bơm. 2. Để cạnh mình, trong mình, và quan tâm đến cho khỏi mất, khỏi chuyển sang người khác, khỏi thay đổi : Ngồi giữ hành lý ; Giữ cẩn thận công văn mật ; Giữ lời hứa ; Giữ độc quyền ; Giữ nhân phẩm. 3. Đề phòng sự thiệt thòi, tai hại : Giữ em cho cẩn thận kẻo em ngã ; Giữ ngực cho ấm ; Giữ nước giữ nhà. 4. Làm cho dừng, ngừng lại, ở lại : Đắp bờ giữ nước. 5. Gánh vác, đảm nhiệm : Giữ chức tổng thống."]

Dịch giữ sang tiếng Trung hiện đại:

《用手压住不动。》按耐 《按压忍耐。》
《看守; 把守。》
保持; 保 《使(事物按原来的样子)继续存在下去, 着重于通过保护使不消失不减弱。 >
giữ liên hệ chặt chẽ với quần chúng
跟群众保持密切联系。
保留 《使继续存在, 不发生变化, 着重于保持不变。》
giữ nguyên ý kiến
保留意见。
anh ấy vẫn còn giữ được nét mặt năm xưa
还保留着他当年的面貌。 保守 《保持使不失去。》
giữ bí mật
保守秘密。
葆; 撑; 持 《保持; 保护。》
giữ mãi thời thanh xuân cách mạng
永葆革命青春。
giữ lâu dài.
持久。
充; 充任 《担任; 当。》
giữ chức.
充当。
《把守; 控制。》
trấn giữ.
扼守。
顾全 《顾及, 使不受损害。》
giữ thể diện
顾全面子。
涵养 《蓄积并保持(水分等)。》
trồng rừng để giữ nước.
用造林来涵养水源。
cải thiện kết cấu đất đai, để giữ nước cho đất.
改良土壤结构, 涵养地力。 捍 《保卫; 防御。》
《用胶粘。》
không thể giữ mãi những qui tắc cũ.
不可胶于成规。 看 《照料。》
tự giữ lấy mũ và áo.
衣帽自看。
《扣留; 扣押 。》
拉扯 《拉。》
anh giữ anh ấy lại, đừng để anh ấy đi nữa.
你拉扯住他、别让他再出去。 守卫 《防守保卫。》
维持 《使继续存在下去; 保持。》
giữ trật tự
维持秩序。
维系 《维持并联系, 使不涣散。》
《(心里)藏着。》
giữ ý; định bụng
蓄意。
占有 《处在(某种地位)。》
nông nghiệp giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc dân.
农业在国民经济中占有重要地位。 掌 《掌管; 掌握。》
giữ ấn
掌印。
守备 《防守戒备。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giữ

giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ󰄸:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𫳘:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨹:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨸:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨺:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𪧚:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𱟩:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𱠎:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𢷣: 
giữ󰋼:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𧵤:(giữ gìn)
giữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giữ Tìm thêm nội dung cho: giữ