Từ: 转引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转引 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnyǐn] chuyển dẫn; chuyển trích。引自引用原文的另一材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
转引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转引 Tìm thêm nội dung cho: 转引