Cao su chống va đập cửa

Từ: 呵喝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呵喝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呵喝 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēhè] quát to; quát tháo; quát mắng (đe doạ, cấm đoán)。为了申斥、恫吓或禁止而大声喊叫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呵

ha:cười ha hả
:hà hơi
:há miệng
hả:ha hả; hả hê
khà:khề khà
khá:khá giả; khá khen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝

hát:ca hát, hát xướng
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
kệ:mặc kệ
ái:Ái! dau!
ạc:ầm ạc
ặc:kêu ặc một cái
呵喝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呵喝 Tìm thêm nội dung cho: 呵喝