Cao su chống va đập cửa

Chữ 衖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衖, chiết tự chữ HẠNG, LỘNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衖:

衖 hạng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衖

Chiết tự chữ hạng, lộng bao gồm chữ 行 共 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

衖 cấu thành từ 2 chữ: 行, 共
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • hạng [hạng]

    U+8856, tổng 12 nét, bộ Hành 行
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: long4, xiang4, yu4;
    Việt bính: hong6 lung6;

    hạng

    Nghĩa Trung Việt của từ 衖

    (Danh) Ngõ ở trong làng.
    § Xem thêm lộng
    .
    lộng, như "lộng quyền" (gdhn)

    Nghĩa của 衖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiàng]Bộ: 行 - Hàng
    Số nét: 12
    Hán Việt: HẠNG
    xem 巷。同"巷"。

    Chữ gần giống với 衖:

    , , , 𧗱,

    Chữ gần giống 衖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衖 Tự hình chữ 衖 Tự hình chữ 衖 Tự hình chữ 衖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衖

    lộng:lộng đường
    衖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衖 Tìm thêm nội dung cho: 衖