Từ: 岸然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岸然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岸然 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànrán] nghiêm trang; hùng vĩ; nguy nga。严肃的样子。
道貌岸然
đạo mạo nghiêm trang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岸

ngan:con ngan (vịt xiêm)
ngàn:núi ngàn
ngạn:tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
岸然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岸然 Tìm thêm nội dung cho: 岸然