Từ: 超逸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超逸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 超 • 逸

siêu dật
Cao siêu, không giống phàm tục. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊:
Ngô duyệt nhân đa hĩ, vô như khách chi siêu dật giả
吾閱人多矣, 無如客之超逸者 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tôi vốn quen người biết mặt rất nhiều, ít thấy ai siêu dật như công tử.

Nghĩa của 超逸 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāoyì] siêu thoát; siêu dật。(神态、意趣)超脱不俗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu超:siêu việt
sêu超:sêu tết
sếu超: 
xiêu超: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸

dật逸:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt逸:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt逸:dè dặt; dìu dặt
dụt逸:dụt lửa (dập lửa)
giật逸: 
giặt逸:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giợt逸: 
超逸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超逸 Tìm thêm nội dung cho: 超逸