Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bờ trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Chỗ đất giáp với mặt nước: Ai mà nói dối cùng chồng thì trời giáng hạ cây hồng bờ ao (cd) 2. Con đường đắp lên để giữ nước: Công anh đắp đập be bờ, để cho người khác mang lờ đến đơm (cd) 3. Hàng cây hoặc bức tường quanh một khoảng đất: Bờ rào, Bờ tường 4. Gờ thịt chung quanh một cái mụn: Bờ vết loét."]Dịch bờ sang tiếng Trung hiện đại:
岸 《江、河、湖、海等水边的陆地。》bờ sông江岸
hai bên bờ, liễu xanh biếc
两岸 绿柳成荫
帮 《(帮儿)物体两旁或周围的部分。》
书
陂 《水边; 岸。》
边 ; 缘 《(儿)边缘。》
bờ biển
海边
滨 《水边; 近水的地方。》
bờ biển
海滨
垱 《为便于灌溉而筑的小土堤。》
đào ao đắp bờ
筑垱挖塘
地界 《两块土地之间的界线。》
phá bỏ bờ ruộng, tăng thêm diện tích trồng trọt.
去掉田塍地界, 增加耕地面积。
埂 ; 埂儿; 埂子《田地里稍稍高起的分界线, 像狭窄的小路。》
bờ ruộng
田埂儿。
bờ đất
地埂子
际 《靠边的或分界的地方。》
bờ cõi.
边际。
cuộc sống là biển lớn vô bờ
生活是一望无际的大海。
坎子 《地面高起的地方。》
埒 《指 矮墙、田埂、堤防等。》
bờ sông.
河埒。
畔 《(江、湖、道路等)旁边; 附近。》
bờ hồ.
湖畔。
线 《比喻所接近的某种边际。》
bên bờ vực tử vong
死亡线。
bên bờ đói khát
饥饿线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bờ
| bờ | 坡: | bờ ruộng |
| bờ | 婆: | |
| bờ | 披: | bờ ruộng |

Tìm hình ảnh cho: bờ Tìm thêm nội dung cho: bờ
