Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 灺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灺, chiết tự chữ ĐẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 灺

Chiết tự chữ đả bao gồm chữ 火 也 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

灺 cấu thành từ 2 chữ: 火, 也
  • hoả, hỏa
  • dã, dạ, giã
  • []

    U+707A, tổng 7 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4;
    Việt bính: ce6 se3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 灺


    đả, như "đả (mẩu nến cháy còn thừa lại)" (gdhn)

    Nghĩa của 灺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (炧)
    [xiè]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 7
    Hán Việt: TÃ, TẢ
    tàn nến。蜡烛的余烬。

    Chữ gần giống với 灺:

    , , , , , , , , , , , , , 𤆍,

    Chữ gần giống 灺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灺 Tự hình chữ 灺 Tự hình chữ 灺 Tự hình chữ 灺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 灺

    đả:đả (mẩu nến cháy còn thừa lại)
    灺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灺 Tìm thêm nội dung cho: 灺