Từ: 老景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老景:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 景

Nghĩa của 老景 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎojǐng] cảnh già; tuổi già。老年时的境况。
老景凄凉。
cảnh già thê lương.
老景堪怜。
tuổi già đáng thương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh景:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh景:mảnh khảnh
kiểng景:chậu kiểng
kẻng景:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh景:ngoảnh lại
ngảnh景:ngảnh lại
老景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老景 Tìm thêm nội dung cho: 老景