Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老景 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎojǐng] cảnh già; tuổi già。老年时的境况。
老景凄凉。
cảnh già thê lương.
老景堪怜。
tuổi già đáng thương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
老景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老景 Tìm thêm nội dung cho: 老景