Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老营 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoyíng] 1. doanh trại quân đội。旧时指军队长期居住的营房。
2. dinh luỹ; sào huyệt; hang ổ 。旧时指歹人、匪徒等长期盘踞的地方。
2. dinh luỹ; sào huyệt; hang ổ 。旧时指歹人、匪徒等长期盘踞的地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |

Tìm hình ảnh cho: 老营 Tìm thêm nội dung cho: 老营
