Từ: 老营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老营 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoyíng] 1. doanh trại quân đội。旧时指军队长期居住的营房。
2. dinh luỹ; sào huyệt; hang ổ 。旧时指歹人、匪徒等长期盘踞的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
老营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老营 Tìm thêm nội dung cho: 老营