Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老账 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎozhàng] 1. nợ cũ。旧账。
陈年老账。
nợ cũ lâu năm.
老账未还,又欠薪账。
nợ cũ vẫn chưa trả, lại thêm nợ mới.
2. chuyện cũ; chuyện xảy ra đã lâu。比喻已经过了很久的事。
不要翻过去的老账了。
đừng nên nhắc lại những chuyện xảy ra đã lâu rồi.
陈年老账。
nợ cũ lâu năm.
老账未还,又欠薪账。
nợ cũ vẫn chưa trả, lại thêm nợ mới.
2. chuyện cũ; chuyện xảy ra đã lâu。比喻已经过了很久的事。
不要翻过去的老账了。
đừng nên nhắc lại những chuyện xảy ra đã lâu rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |

Tìm hình ảnh cho: 老账 Tìm thêm nội dung cho: 老账
