Từ: 老道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老道 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎodào] đạo sĩ。道士。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
老道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老道 Tìm thêm nội dung cho: 老道