Từ: 老龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎolíng] tuổi già; lớn tuổi; người già; lão。老年。
老龄化。
lão hoá.
老龄大学。
trường đại học cho người già.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh:lênh láng, lênh đênh
老龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老龄 Tìm thêm nội dung cho: 老龄