Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老龄 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎolíng] tuổi già; lớn tuổi; người già; lão。老年。
老龄化。
lão hoá.
老龄大学。
trường đại học cho người già.
老龄化。
lão hoá.
老龄大学。
trường đại học cho người già.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄
| linh | 龄: | linh (tuổi): cao linh (tuổi già) |
| lênh | 龄: | lênh láng, lênh đênh |

Tìm hình ảnh cho: 老龄 Tìm thêm nội dung cho: 老龄
